Danh sách

Definition

Definition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Definition / Sự Định Nghĩa, Sự Xác Định Rõ trong Kinh tế -

Definition Of Export Quotations

Definition Of Export Quotations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Definition Of Export Quotations / Hạn Định Về Giá Xuất Khẩu (Của Mỹ) trong Kinh tế -

Definitive Bond

Definitive Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Definitive Bond / Trái Phiếu Cuối Cùng trong Kinh tế -

Deflate

Deflate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deflate / Làm Chậm Lại, Bình Giảm Nền Kinh Tế trong Kinh tế -

Degree Of Probability

Degree Of Probability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Degree Of Probability / Mức Xác Suất trong Kinh tế -

Deflating Index

Deflating Index là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deflating Index / Chỉ Số Giảm Phát trong Kinh tế -

Deflation Policy

Deflation Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deflation Policy / Chính Sách Giảm Phát trong Kinh tế -

Deflationary Measures

Deflationary Measures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deflationary Measures / Biện Pháp Giảm Phát, Chống Lạm Phát trong Kinh tế -

Deflationary Tendency

Deflationary Tendency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deflationary Tendency / Xu Thế Giảm Phát trong Kinh tế -

Deflectation Of Tax Liability

Deflectation Of Tax Liability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deflectation Of Tax Liability / Sự Chuyển Trách Nhiệm Nộp Thuế trong Kinh tế -

Deferred Sight Credit

Deferred Sight Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferred Sight Credit / Thư Tín Dụng Hoãn Lại trong Kinh tế -

Deferred Interest

Deferred Interest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferred Interest / Lãi Thu Sau; Lãi Triển Kỳ trong Kinh tế -

Defect Of Form

Defect Of Form là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defect Of Form / Khuyết Điểm Về Hình Thức trong Kinh tế -

Deferred Loan

Deferred Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferred Loan / Khoản Cho Vay Bị Hoãn Lại trong Kinh tế -

Defect Rate

Defect Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defect Rate / Tỷ Lệ Loại Bỏ (Hàng Hỏng…) trong Kinh tế -

Deferred Overhead Expenses

Deferred Overhead Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferred Overhead Expenses / Chi Phí Quản Lý Hoãn Lại trong Kinh tế -

Defective Goods

Defective Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Defective Goods / Hàng Hoá Có Khuyết Tật, Không Phù Hợp trong Kinh tế -

Deferred Payment Agreement

Deferred Payment Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferred Payment Agreement / Hợp Đồng Bán Trả Dần; Trả Sau; Hợp Đồng Bán Chịu trong Kinh tế -

Deferred Account

Deferred Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferred Account / Tài Khoản Triển Hạn trong Kinh tế -

Deferred Payment Letter Of Credit

Deferred Payment Letter Of Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferred Payment Letter Of Credit / Thư Tín Dụng Hoãn Trả Tiền trong Kinh tế -