Danh sách

Deficit Country

Deficit Country là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficit Country / Nước Thâm Hụt, Nước Nhập Siêu trong Kinh tế -

Deficit Of The Balance Of Payments

Deficit Of The Balance Of Payments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficit Of The Balance Of Payments / Thâm Hụt Cán Cân Thanh Toán trong Kinh tế -

Deficit Of The Balance Of Trade

Deficit Of The Balance Of Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficit Of The Balance Of Trade / Thâm Hụt Cán Cân Thương Mại trong Kinh tế -

Delay Payment (To…)

Delay Payment (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delay Payment (To...) / Hoãn Trả Tiền, Chậm Trả Tiền trong Kinh tế -

Delayed Shipment

Delayed Shipment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delayed Shipment / Việc Xếp Chở (Hàng Hóa) Bị Trì Hoãn trong Kinh tế -

Delegate

Delegate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delegate / Người Đại Diện, Đại Biểu, Người Thụ ủy, ủy Nhiệm, ủy Quyền, Giao Quyền trong Kinh tế -

Delegated Legislation

Delegated Legislation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delegated Legislation / Công Việc Lập Pháp Được ủy Nhiệm trong Kinh tế -

Delegatee

Delegatee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delegatee / Người Được Ủy Nhiệm trong Kinh tế -

Delegation Of Authority

Delegation Of Authority là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delegation Of Authority / Sự ủy Quyền, Sự Giao Quyền, Đoàn Đại Biểu Chính Quyền trong Kinh tế -

Delegation

Delegation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delegation / Phái Đoàn, Đoàn Đại Biểu, ủy Nhiệm, ủy Quyền, ủy Thác, (Sự) Chỉ Định, ủy Nhiệm, Bổ Nhiệm trong Kinh tế -

Degree Of Probability

Degree Of Probability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Degree Of Probability / Mức Xác Suất trong Kinh tế -

Deflating Index

Deflating Index là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deflating Index / Chỉ Số Giảm Phát trong Kinh tế -

Deflation Policy

Deflation Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deflation Policy / Chính Sách Giảm Phát trong Kinh tế -

Deflationary Measures

Deflationary Measures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deflationary Measures / Biện Pháp Giảm Phát, Chống Lạm Phát trong Kinh tế -

Deflationary Tendency

Deflationary Tendency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deflationary Tendency / Xu Thế Giảm Phát trong Kinh tế -

Deflectation Of Tax Liability

Deflectation Of Tax Liability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deflectation Of Tax Liability / Sự Chuyển Trách Nhiệm Nộp Thuế trong Kinh tế -

Degree Of Confidence

Degree Of Confidence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Degree Of Confidence / Độ Tin Cậy trong Kinh tế -

Degree

Degree là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Degree / Độ, Cấp, Bậc, Mức Độ, Trình Độ trong Kinh tế -

Deficit Inquiry

Deficit Inquiry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficit Inquiry / Sự Hỏi Giá Xác Định trong Kinh tế -

Deflate Of Currency (To…)

Deflate Of Currency (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deflate Of Currency (To...) / Giảm Phát (Lưu Thông) Tiền Tệ trong Kinh tế -