Danh sách

Delete As Appropriate

Delete As Appropriate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delete As Appropriate / Xóa Những Đoạn Không Cần Thiết trong Kinh tế -

Deficiency In Weight

Deficiency In Weight là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficiency In Weight / Sự Thiếu Hụt Trọng Lượng trong Kinh tế -

Delete

Delete là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delete / Gạch Bỏ, Xóa Bỏ, Bỏ Đi trong Kinh tế -

Deficit Appropriation

Deficit Appropriation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficit Appropriation / Kinh Doanh Xác Định, Kinh Phí Phân Bổ Có Hạn Định trong Kinh tế -

Delegator

Delegator là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delegator / Người ủy Thác, Người ủy Nhiệm, Người Giao Quyền trong Kinh tế -

Deficient

Deficient là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficient / Thiếu Hụt, Không Đầy Đủ, Không Hoàn Toàn, Không Đủ Khả Năng trong Kinh tế -

Delete Key

Delete Key là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delete Key / Phím Xóa trong Kinh tế -

Deficit Account

Deficit Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficit Account / Tài Khoản Lỗ trong Kinh tế -

Deficit Budget

Deficit Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficit Budget / Ngân Sách Thâm Hụt trong Kinh tế -

Deficit Country

Deficit Country là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficit Country / Nước Thâm Hụt, Nước Nhập Siêu trong Kinh tế -

Degree

Degree là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Degree / Độ, Cấp, Bậc, Mức Độ, Trình Độ trong Kinh tế -

Deficit Inquiry

Deficit Inquiry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficit Inquiry / Sự Hỏi Giá Xác Định trong Kinh tế -

Deflate Of Currency (To…)

Deflate Of Currency (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deflate Of Currency (To...) / Giảm Phát (Lưu Thông) Tiền Tệ trong Kinh tế -

Deficit Invoice

Deficit Invoice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficit Invoice / Hóa Đơn Đúng, Hóa Đơn Thật trong Kinh tế -

Deficit Needs

Deficit Needs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficit Needs / Nhu Cầu Xác Định trong Kinh tế -

Deferred Premium

Deferred Premium là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferred Premium / Phí Bảo Hiểm Trả Dần trong Kinh tế -

Deficit Order

Deficit Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficit Order / Sự Đặt Hàng Xác Định trong Kinh tế -

Deferred Price Fixing

Deferred Price Fixing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deferred Price Fixing / Giá Định Sau; Giá Tính Sau trong Kinh tế -

Deficit Undertaking

Deficit Undertaking là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficit Undertaking / Sự Cam Kết Xác Định trong Kinh tế -

Definition

Definition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Definition / Sự Định Nghĩa, Sự Xác Định Rõ trong Kinh tế -