Danh sách

Delivered Value

Delivered Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delivered Value / Giá Trị Phái Sinh, Dẫn Xuất trong Kinh tế -

Deliberative Organ

Deliberative Organ là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deliberative Organ / Cơ Quan Nghị Sự Phán Quyết trong Kinh tế -

Deliver From Godown

Deliver From Godown là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deliver From Godown / Giao Hàng Từ Kho trong Kinh tế -

Delinquent Account (Receivable)

Delinquent Account (Receivable) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delinquent Account (Receivable) / Thời Hạn Nợ Quá Hạn (Phải Thu) trong Kinh tế -

Deflated (Macro Econ)

Deflated (Macro Econ) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deflated (Macro Econ) / Được Khử Lạm Phát (Kinh tế vĩ mô) trong Kinh tế -

De-Intergration

De-Intergration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng De-Intergration / Kinh Doanh Quản Lý Phân Tán trong Kinh tế -

Del Credere Agent

Del Credere Agent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Del Credere Agent / Người, Đại Lý Bảo Đảm Thanh Toán trong Kinh tế -

Del Credere Agreement

Del Credere Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Del Credere Agreement / Thỏa Thuận Bảo Đảm Thanh Toán trong Kinh tế -

Del Credere Contract

Del Credere Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Del Credere Contract / Hợp Đồng Bảo Đảm Bán Hàng Trả Tiền trong Kinh tế -

Delay In Payment

Delay In Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delay In Payment / Sự Hoãn Trả Tiền, Sự Chậm Trả trong Kinh tế -

Delegation

Delegation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delegation / Phái Đoàn, Đoàn Đại Biểu, ủy Nhiệm, ủy Quyền, ủy Thác, (Sự) Chỉ Định, ủy Nhiệm, Bổ Nhiệm trong Kinh tế -

Deficiency Bill(S)

Deficiency Bill(S) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficiency Bill(S) / Khoản Dự Chi Bổ Túc trong Kinh tế -

Delete As Appropriate

Delete As Appropriate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delete As Appropriate / Xóa Những Đoạn Không Cần Thiết trong Kinh tế -

Deficiency In Weight

Deficiency In Weight là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficiency In Weight / Sự Thiếu Hụt Trọng Lượng trong Kinh tế -

Delete

Delete là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delete / Gạch Bỏ, Xóa Bỏ, Bỏ Đi trong Kinh tế -

Deficit Appropriation

Deficit Appropriation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficit Appropriation / Kinh Doanh Xác Định, Kinh Phí Phân Bổ Có Hạn Định trong Kinh tế -

Delegator

Delegator là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delegator / Người ủy Thác, Người ủy Nhiệm, Người Giao Quyền trong Kinh tế -

Deficient

Deficient là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficient / Thiếu Hụt, Không Đầy Đủ, Không Hoàn Toàn, Không Đủ Khả Năng trong Kinh tế -

Delete Key

Delete Key là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delete Key / Phím Xóa trong Kinh tế -

Deficit Account

Deficit Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deficit Account / Tài Khoản Lỗ trong Kinh tế -