Trang chủ 2019
Danh sách
Delivery Ex Bond
Delivery Ex Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delivery Ex Bond / (Sự) Giao Hàng Tại Kho Hải Quan trong Kinh tế -
Delivered Ex Ship
Delivered Ex Ship là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delivered Ex Ship / Giao Tại Tàu trong Kinh tế -
Delivery Ex Docks
Delivery Ex Docks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delivery Ex Docks / (Sự) Giao Hàng trong Kinh tế -
Delivered Terms
Delivered Terms là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delivered Terms / Điều Kiện Giao Hàng Tận Nơi; Điều Kiện Giao Hàng Chở Tới Điểm Quy Định trong Kinh tế -
Delivery Deadline
Delivery Deadline là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delivery Deadline / Thời Hạn, Hạn Chót Giao Hàng trong Kinh tế -
Deliverer
Deliverer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deliverer / Người Giao Hàng; Người Đặt Ra Điều Kiện Đầu Tiên; Người Bán Đầu Tiên trong Kinh tế -
Delivery Address
Delivery Address là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delivery Address / Địa Chỉ Giao Hàng trong Kinh tế -
Delivery Against Payment
Delivery Against Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delivery Against Payment / Giao Hàng Khi Trả Tiền; Giao Hàng Khi Nhận Tiền trong Kinh tế -
Delivery Alongside The Vessel
Delivery Alongside The Vessel là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delivery Alongside The Vessel / (Sự) Hàng Dọc Theo Tàu trong Kinh tế -
Delivery Area
Delivery Area là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delivery Area / Khu Vực Nhận Hàng trong Kinh tế -
Delinquent Delivery
Delinquent Delivery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delinquent Delivery / Sự Giao Hàng Trễ Hạn trong Kinh tế -
Deletion
Deletion là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deletion / Sự Gạch Đi, Sự Xóa Đi, Sự Bỏ Đi trong Kinh tế -
Delinquent Party
Delinquent Party là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delinquent Party / Bên Sai Hẹn (Trả Nợ) trong Kinh tế -
Deliberate
Deliberate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deliberate / Cố Tình Cố Ý, Chủ Tâm, Có Cân Nhắc trong Kinh tế -
Delinquent Taxes
Delinquent Taxes là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delinquent Taxes / Thuế Nộp Trễ, Thuế Nộp Không Đúng Hẹn trong Kinh tế -
Deliberation Of Budget
Deliberation Of Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deliberation Of Budget / Sự Cân Nhắc Ngân Sách trong Kinh tế -
Delivered Value
Delivered Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delivered Value / Giá Trị Phái Sinh, Dẫn Xuất trong Kinh tế -
Deliberative Organ
Deliberative Organ là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deliberative Organ / Cơ Quan Nghị Sự Phán Quyết trong Kinh tế -
Deliver From Godown
Deliver From Godown là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Deliver From Godown / Giao Hàng Từ Kho trong Kinh tế -
Delinquent Account (Receivable)
Delinquent Account (Receivable) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Delinquent Account (Receivable) / Thời Hạn Nợ Quá Hạn (Phải Thu) trong Kinh tế -