Danh sách

Accredited Investor

Accredited Investor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accredited Investor / Nhà Đầu Tư Được Công Nhận trong Kinh tế -

Amount Realized

Amount Realized là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Amount Realized / Số Tiền Được Hiện Thực Hóa trong Kinh tế -

Actuals

Actuals là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Actuals / Hàng Hóa Đồng Nhất trong Kinh tế -

Accounting Trends And Techniques (Publication)

Accounting Trends And Techniques (Publication) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accounting Trends And Techniques (Publication) / Các Xu Hướng Và Thủ Thuật Kế Toán (Ấn Phẩm) trong Kinh tế -

Amount Recognized

Amount Recognized là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Amount Recognized / Số Tiền Được Ghi Nhận trong Kinh tế -

Ann S. Moore

Ann S. Moore là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ann S. Moore / Ann S. Moore trong Kinh tế -

Actuarial Adjustment

Actuarial Adjustment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Actuarial Adjustment / Điều Chỉnh Định Phí Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Actuarial Age

Actuarial Age là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Actuarial Age / Tuổi Thọ Theo Thống Kê Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Accounts Receivable Conversion – ARC

Accounts Receivable Conversion - ARC là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accounts Receivable Conversion - ARC / Chuyển Đổi Khoản Phải Thu trong Kinh tế -

Accounting-Based Incentive

Accounting-Based Incentive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accounting-Based Incentive / Mức Thưởng Dựa Trên Nguyên Tắc Kế Toán trong Kinh tế -

Adverse Possession

Adverse Possession là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Adverse Possession / Sự Chiếm Hữu Trái Phép trong Kinh tế -

Adversely Classified Asset

Adversely Classified Asset là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Adversely Classified Asset / Tài Sản Bị Xếp Loại Bất Lợi trong Kinh tế -

Announcement Date

Announcement Date là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Announcement Date / Ngày Công Bố trong Kinh tế -

Accretive Acquisition

Accretive Acquisition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accretive Acquisition / Hoạt Động Mua Lại Tích Lũy trong Kinh tế -

Advance/Decline Line – A/D

Advance/Decline Line - A/D là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Advance/Decline Line - A/D / Đường Chỉ Số A/D trong Kinh tế -

Advance/Decline Ratio – ADR

Advance/Decline Ratio - ADR là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Advance/Decline Ratio - ADR / Tỉ Lệ A/D trong Kinh tế -

Announcement Effect

Announcement Effect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Announcement Effect / Hiệu Ứng Công Bố trong Kinh tế -

Accumulation Phase

Accumulation Phase là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accumulation Phase / Giai Đoạn Tích Lũy trong Kinh tế -

Accounts Payable Turnover Ratio

Accounts Payable Turnover Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accounts Payable Turnover Ratio / Chỉ Số Vòng Quay Các Khoản Phải Trả trong Kinh tế -

Accounts Receivable (A/R) Discounted

Accounts Receivable (A/R) Discounted là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accounts Receivable (A/R) Discounted / Các Khoản Phải Thu Được Khấu Trừ trong Kinh tế -