Danh sách

Amortized Bond

Amortized Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Amortized Bond / Trái Phiếu Trả Dần trong Kinh tế -

Administrative Law

Administrative Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Administrative Law / Luật Quản Trị trong Kinh tế -

Administrator

Administrator là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Administrator / Người Thi Hành trong Kinh tế -

Advance Canvass

Advance Canvass là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Advance Canvass / Chạy Tiền Vận trong Kinh tế -

Accounts Receivable Subsidiary Ledger

Accounts Receivable Subsidiary Ledger là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accounts Receivable Subsidiary Ledger / Sổ Phụ Các Khoản Phải Thu trong Kinh tế -

Accredited Investor

Accredited Investor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accredited Investor / Nhà Đầu Tư Được Công Nhận trong Kinh tế -

Amount Realized

Amount Realized là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Amount Realized / Số Tiền Được Hiện Thực Hóa trong Kinh tế -

Actuals

Actuals là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Actuals / Hàng Hóa Đồng Nhất trong Kinh tế -

Accounting Trends And Techniques (Publication)

Accounting Trends And Techniques (Publication) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accounting Trends And Techniques (Publication) / Các Xu Hướng Và Thủ Thuật Kế Toán (Ấn Phẩm) trong Kinh tế -

Amount Recognized

Amount Recognized là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Amount Recognized / Số Tiền Được Ghi Nhận trong Kinh tế -

All-In-One Mortgage

All-In-One Mortgage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng All-In-One Mortgage / Thế Chấp Trọn Gói trong Kinh tế -

Amount at Risk

Amount at Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Amount at Risk / Lượng Tiền Phải Chịu Rủi Ro (Trong Bảo Hiểm) trong Kinh tế -

After-Tax Return On Sales

After-Tax Return On Sales là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng After-Tax Return On Sales / Lợi Nhuận Trên Doanh Thu Sau Thuế trong Kinh tế -

Amount Financed

Amount Financed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Amount Financed / Số Tiền Được Tài Trợ trong Kinh tế -

Accredited Valuation Analyst – AVA

Accredited Valuation Analyst - AVA là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accredited Valuation Analyst - AVA / Thẩm Định Viên Được Công Nhận trong Kinh tế -

Advanced Economies

Advanced Economies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Advanced Economies / Các Nền Kinh Tế Tiên Tiến trong Kinh tế -

Accreted Value

Accreted Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accreted Value / Giá Trị Tích Lũy trong Kinh tế -

Adverse Possession

Adverse Possession là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Adverse Possession / Sự Chiếm Hữu Trái Phép trong Kinh tế -

Adversely Classified Asset

Adversely Classified Asset là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Adversely Classified Asset / Tài Sản Bị Xếp Loại Bất Lợi trong Kinh tế -

Announcement Date

Announcement Date là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Announcement Date / Ngày Công Bố trong Kinh tế -