Danh sách

Condition Subsequence

Condition Subsequence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condition Subsequence / Điều Kiện (Giải Ước) Đến Sau, Tiếp Theo; Điều Kiện Bổ Sung Sau; Điều Kiện Chấm Dứt Nghĩa Vụ trong Kinh tế -

Conditional Bill Of Sale

Conditional Bill Of Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Bill Of Sale / Giấy Bán Có Điều Kiện; Hợp Đồng Bán Có Điều Kiện trong Kinh tế -

On Arrival

On Arrival là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng On Arrival / Với Điều Kiện Khi Hàng Đến Nơi trong Kinh tế -

Conditional Acceptance

Conditional Acceptance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Acceptance / Chấp Nhận Có Điều Kiện(Giá Chào); Sự Nhận Trả (Hối Phiếu) Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Condition Precedent

Condition Precedent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condition Precedent / Điều Kiện Tiên Quyêt; Điều Kiện Đình Chỉ; Điều Kiện Phát Sinh Nghĩa Vụ trong Kinh tế -

Dangerous Cargo List

Dangerous Cargo List là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dangerous Cargo List / Bảng Kê Hàng Nguy Hiểm trong Kinh tế -

Condition Of Pure Condition

Condition Of Pure Condition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condition Of Pure Condition / Tình Hình Cạnh Tranh Thuần Túy (Hoàn Hảo) trong Kinh tế -

Data Acquisition

Data Acquisition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Data Acquisition / (Sự) Thu Nhập Dữ Liệu, Số Liệu trong Kinh tế -

Condition Of Grant

Condition Of Grant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condition Of Grant / Điều Kiện Nhượng Lại trong Kinh tế -

Condition Of Free Entry

Condition Of Free Entry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condition Of Free Entry / Điều Kiện Nhập Khẩu Tự Do trong Kinh tế -

Conditional Guaranty

Conditional Guaranty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Guaranty / (Sự) Đảm Bảo Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Conditional Legacy

Conditional Legacy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Legacy / (Sự) Tặng Di Sản Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Conditional Liability

Conditional Liability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Liability / Sự Nhận Lãnh Trách Nhiệm Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Data Acquisition

Data Acquisition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Data Acquisition / (Sự) Thu Nhập Dữ Liệu, Số Liệu trong Kinh tế -

Conclusion Of The Contract

Conclusion Of The Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conclusion Of The Contract / (Sự ) Ký Kết, (Thành Lập) Hợp Đồng trong Kinh tế -

Conditional Liquidation

Conditional Liquidation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Liquidation / Thanh Lý Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Conclusive Evidence

Conclusive Evidence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conclusive Evidence / Bằng Chứng Tuyệt Đối; Bằng Chứng Xác Thực; Bằng Chứng Quyết Định trong Kinh tế -

Conditional Loan

Conditional Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Loan / Khoản Cho Vay Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Conclusive Force

Conclusive Force là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conclusive Force / Sức Thuyết Phục trong Kinh tế -

Conditional Most-Favored-Nation Clause

Conditional Most-Favored-Nation Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Most-Favored-Nation Clause / Điều Khoản Tối Huệ Quốc Có Điều Kiện trong Kinh tế -