Danh sách

Conditional Value

Conditional Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Value / Giá Trị Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Condition Of A Loan

Condition Of A Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condition Of A Loan / Điều Kiện Của Một Khoản Cho Vay trong Kinh tế -

Data Entry Key

Data Entry Key là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Data Entry Key / Phím Nhập Dữ Liệu trong Kinh tế -

Condition Of Average

Condition Of Average là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condition Of Average / Điều Kiện Phân Chia (Số Thiệt Hại) Theo Tỷ Lệ trong Kinh tế -

Condensed Balance Sheet

Condensed Balance Sheet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condensed Balance Sheet / Bảng Tổng Kết Tài Sản Giản Lược, Cô Đọng trong Kinh tế -

Condensed Statement

Condensed Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condensed Statement / Bảng Báo Cáo Giản Lược trong Kinh tế -

Condition Of Eligibility

Condition Of Eligibility là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condition Of Eligibility / Điều Kiện Tiếp Nhận trong Kinh tế -

Conditional Offer

Conditional Offer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Offer / Giá Chào Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Data Analysis

Data Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Data Analysis / Phân Tích Dữ Liệu trong Kinh tế -

Conditional Order

Conditional Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Order / Đơn Đặt Hàng Có Điều Kiện, Lệnh Trả Tiền Có Điều Kiện (Của Ngân Hàng Gửi) trong Kinh tế -

Conditional Contraband

Conditional Contraband là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Contraband / Buôn Lậu Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Open Account

Open Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Open Account / Giao Dịch Ghi Sổ; Tài Khoản Ghi Nợ; Ghi Sổ; Tài Khoản Mua Bán Chịu; Tài Khoản Chưa Thanh Toán trong Kinh tế -

Conditional Bond

Conditional Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Bond / Trái Phiếu Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Condition Subsequence

Condition Subsequence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condition Subsequence / Điều Kiện (Giải Ước) Đến Sau, Tiếp Theo; Điều Kiện Bổ Sung Sau; Điều Kiện Chấm Dứt Nghĩa Vụ trong Kinh tế -

Conditional Bill Of Sale

Conditional Bill Of Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Bill Of Sale / Giấy Bán Có Điều Kiện; Hợp Đồng Bán Có Điều Kiện trong Kinh tế -

On Arrival

On Arrival là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng On Arrival / Với Điều Kiện Khi Hàng Đến Nơi trong Kinh tế -

Conditional Acceptance

Conditional Acceptance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Acceptance / Chấp Nhận Có Điều Kiện(Giá Chào); Sự Nhận Trả (Hối Phiếu) Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Condition Precedent

Condition Precedent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condition Precedent / Điều Kiện Tiên Quyêt; Điều Kiện Đình Chỉ; Điều Kiện Phát Sinh Nghĩa Vụ trong Kinh tế -

Dangerous Cargo List

Dangerous Cargo List là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dangerous Cargo List / Bảng Kê Hàng Nguy Hiểm trong Kinh tế -

Condition Of Pure Condition

Condition Of Pure Condition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condition Of Pure Condition / Tình Hình Cạnh Tranh Thuần Túy (Hoàn Hảo) trong Kinh tế -