Danh sách

Concurrent Tenant

Concurrent Tenant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Concurrent Tenant / Người Cùng Thuê Nhà (Người Thuê Nhà Chung) trong Kinh tế -

On Her (His) Majesty’s Service

On Her (His) Majesty’s Service là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng On Her (His) Majesty’s Service / Công Văn Của Chính Phủ Anh (= Miễn Cước Bưu Điện) trong Kinh tế -

Conditional Guaranty

Conditional Guaranty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Guaranty / (Sự) Đảm Bảo Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Conditional Legacy

Conditional Legacy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Legacy / (Sự) Tặng Di Sản Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Conditional Liability

Conditional Liability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Liability / Sự Nhận Lãnh Trách Nhiệm Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Data Acquisition

Data Acquisition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Data Acquisition / (Sự) Thu Nhập Dữ Liệu, Số Liệu trong Kinh tế -

Conclusion Of The Contract

Conclusion Of The Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conclusion Of The Contract / (Sự ) Ký Kết, (Thành Lập) Hợp Đồng trong Kinh tế -

Conditional Liquidation

Conditional Liquidation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Liquidation / Thanh Lý Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Conclusive Evidence

Conclusive Evidence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conclusive Evidence / Bằng Chứng Tuyệt Đối; Bằng Chứng Xác Thực; Bằng Chứng Quyết Định trong Kinh tế -

Conditional Loan

Conditional Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Loan / Khoản Cho Vay Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Off-The-Book Deal

Off-The-Book Deal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Off-The-Book Deal / Giao Dịch Bí Mật; Giao Dịch Chợ Đen; Giao Dịch Ngoài Sổ Sách trong Kinh tế -

Conciliation Board

Conciliation Board là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conciliation Board / (Anh) Hội Đồng Hòa Giải; Ủy Ban Trọng Tài trong Kinh tế -

Conciliation Committee

Conciliation Committee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conciliation Committee / Ủy Ban Hòa Giải trong Kinh tế -

Conciliation Court

Conciliation Court là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conciliation Court / Tòa Hòa Giải trong Kinh tế -

Off-The-Book Loan

Off-The-Book Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Off-The-Book Loan / Khoản Cho Vay Ngoài Sổ Sách trong Kinh tế -

Conciliation Officer

Conciliation Officer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conciliation Officer / (Anh) Viên Chức Hào Giải trong Kinh tế -

Off-The-Book Quotation

Off-The-Book Quotation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Off-The-Book Quotation / Giá Bí Mật; Giá Chợ Đen; Giá Giao Dịch Ngoài Sổ Sách trong Kinh tế -

Conciliation Proceedings

Conciliation Proceedings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conciliation Proceedings / Thủ Tục Hòa Giải trong Kinh tế -

Off-The-Job Training

Off-The-Job Training là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Off-The-Job Training / Đào Tạo Ngoài Xí Nghiệp trong Kinh tế -

Conciliator

Conciliator là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conciliator / Người Hòa Giải trong Kinh tế -