Danh sách

Allonge

Allonge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Allonge / Phiếu Bảo Chứng trong Kinh tế -

Accumulated Value

Accumulated Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accumulated Value / Giá Trị Tích Lũy trong Kinh tế -

Accumulated Income

Accumulated Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accumulated Income / Thu Nhập Tích Lũy trong Kinh tế -

Allotment

Allotment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Allotment / Cổ Phiếu Phân Bổ Trước IPO trong Kinh tế -

Alimony Trust

Alimony Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Alimony Trust / Ủy Thác Cấp Dưỡng trong Kinh tế -

Accumulated Earnings Tax

Accumulated Earnings Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accumulated Earnings Tax / Thuế Cho Lợi Nhuận Tích Lũy trong Kinh tế -

Alimony Substitution Trust

Alimony Substitution Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Alimony Substitution Trust / Ủy Thác Thay Thế Cấp Dưỡng trong Kinh tế -

Alimony Payment

Alimony Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Alimony Payment / Khoản Thanh Toán Tiền Cấp Dưỡng trong Kinh tế -

Accommodation Endorsement

Accommodation Endorsement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accommodation Endorsement / Chứng Thực Tín Dụng trong Kinh tế -

Accumulated Earnings and Profits

Accumulated Earnings and Profits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accumulated Earnings and Profits / Thu Nhập Và Lợi Nhuận Tích Lũy trong Kinh tế -

Accumulated Dividend

Accumulated Dividend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accumulated Dividend / Cổ Tức Tích Lũy trong Kinh tế -

Annual Percentage Rate – APR

Annual Percentage Rate - APR là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Percentage Rate - APR / Lãi Suất Hàng Năm - APR trong Kinh tế -

Aggressor

Aggressor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Aggressor / Bên Đề Nghị Giao Kết Hợp Đồng trong Kinh tế -

Accrued Interest Adjustment

Accrued Interest Adjustment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accrued Interest Adjustment / Lãi Suất Tích Lũy Điều Chỉnh trong Kinh tế -

Accountant Responsibility

Accountant Responsibility là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accountant Responsibility / Trách Nhiệm Của Kế Toán Viên trong Kinh tế -

Absolute Priority

Absolute Priority là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Absolute Priority / Ưu Tiên Tuyệt Đối trong Kinh tế -

Accelerated Death Benefit (ADB)

Accelerated Death Benefit (ADB) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accelerated Death Benefit (ADB) / Điều Khoản Riêng Về Trả Trước Quyền Lợi Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Technical Reserve

Technical Reserve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Technical Reserve / Quỹ Dự Trữ Kỹ Thuật trong Kinh tế -

Ultimate Net Loss

Ultimate Net Loss là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ultimate Net Loss trong Kinh tế -

Underlying Premium

Underlying Premium là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underlying Premium / Phí Gốc trong Kinh tế -