Danh sách

Condition Precedent

Condition Precedent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condition Precedent / Điều Kiện Tiên Quyêt; Điều Kiện Đình Chỉ; Điều Kiện Phát Sinh Nghĩa Vụ trong Kinh tế -

Condition Of Pure Condition

Condition Of Pure Condition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condition Of Pure Condition / Tình Hình Cạnh Tranh Thuần Túy (Hoàn Hảo) trong Kinh tế -

Data Acquisition

Data Acquisition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Data Acquisition / (Sự) Thu Nhập Dữ Liệu, Số Liệu trong Kinh tế -

Condition Of Grant

Condition Of Grant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condition Of Grant / Điều Kiện Nhượng Lại trong Kinh tế -

Condition Of Free Entry

Condition Of Free Entry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condition Of Free Entry / Điều Kiện Nhập Khẩu Tự Do trong Kinh tế -

Dark Exchange

Dark Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dark Exchange / Ngoại Hối Chợ Đen trong Kinh tế -

Dangerous Trade

Dangerous Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dangerous Trade / Nghề Nguy Hiểm trong Kinh tế -

Dangerous Mark

Dangerous Mark là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dangerous Mark / Ký Mã Hiệu Hàng Nguy Hiểm trong Kinh tế -

Conditional Financing

Conditional Financing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Financing / Cấp Vốn, Tài Trợ Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Conditional Export

Conditional Export là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Export / Xuất Khẩu Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Conditional Endorsement

Conditional Endorsement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Endorsement / Giao Hậu Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Conditional Delivery

Conditional Delivery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Delivery / Giao Hàng Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Conditional Contraband

Conditional Contraband là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Contraband / Buôn Lậu Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Conditional Bond

Conditional Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Bond / Trái Phiếu Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Conditional Bill Of Sale

Conditional Bill Of Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Bill Of Sale / Giấy Bán Có Điều Kiện; Hợp Đồng Bán Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Conditional Acceptance

Conditional Acceptance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Acceptance / Chấp Nhận Có Điều Kiện(Giá Chào); Sự Nhận Trả (Hối Phiếu) Có Điều Kiện trong Kinh tế -

Dangerous Cargo List

Dangerous Cargo List là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dangerous Cargo List / Bảng Kê Hàng Nguy Hiểm trong Kinh tế -

Conclusion Of The Contract

Conclusion Of The Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conclusion Of The Contract / (Sự ) Ký Kết, (Thành Lập) Hợp Đồng trong Kinh tế -

Conclusive Evidence

Conclusive Evidence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conclusive Evidence / Bằng Chứng Tuyệt Đối; Bằng Chứng Xác Thực; Bằng Chứng Quyết Định trong Kinh tế -

Conclusive Force

Conclusive Force là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conclusive Force / Sức Thuyết Phục trong Kinh tế -