Trang chủ 2019
Danh sách
Condition Of A Loan
Condition Of A Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condition Of A Loan / Điều Kiện Của Một Khoản Cho Vay trong Kinh tế -
Condition Of Average
Condition Of Average là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condition Of Average / Điều Kiện Phân Chia (Số Thiệt Hại) Theo Tỷ Lệ trong Kinh tế -
Condensed Balance Sheet
Condensed Balance Sheet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condensed Balance Sheet / Bảng Tổng Kết Tài Sản Giản Lược, Cô Đọng trong Kinh tế -
Condensed Statement
Condensed Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condensed Statement / Bảng Báo Cáo Giản Lược trong Kinh tế -
Condition Of Eligibility
Condition Of Eligibility là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condition Of Eligibility / Điều Kiện Tiếp Nhận trong Kinh tế -
Conditional Offer
Conditional Offer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Offer / Giá Chào Có Điều Kiện trong Kinh tế -
Data Analysis
Data Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Data Analysis / Phân Tích Dữ Liệu trong Kinh tế -
Conditional Order
Conditional Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Order / Đơn Đặt Hàng Có Điều Kiện, Lệnh Trả Tiền Có Điều Kiện (Của Ngân Hàng Gửi) trong Kinh tế -
Conditional Payment
Conditional Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Payment / (Sự) Trả Tiền Có Điền Kiện trong Kinh tế -
Conditional Probability (Math/Stat/Econom)
Conditional Probability (Math/Stat/Econom) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Probability (Math/Stat/Econom) / Xác Suất Có Điều Kiện (Toán/ Thống Kê/Kinh Tế Lượng) trong Kinh tế -
Data Block
Data Block là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Data Block / Khối Dữ Liệu trong Kinh tế -
Conditional Sale
Conditional Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Sale / Sự Bán Có Điều Kiện, Sự Bán Thu Tiền Từng Đợt trong Kinh tế -
Data Cartridge
Data Cartridge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Data Cartridge / Hộp Dữ Liệu trong Kinh tế -
Data Block Address
Data Block Address là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Data Block Address / Địa Chỉ Khối Dữ Liệu trong Kinh tế -
Conditional Undertaking
Conditional Undertaking là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Undertaking / Sự Cam Kết Có Điều Kiện, Sự Đảm Nhận Trách Nhiệm Có Điều Kiện trong Kinh tế -
Conditional Value
Conditional Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Value / Giá Trị Có Điều Kiện trong Kinh tế -
Data Entry Key
Data Entry Key là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Data Entry Key / Phím Nhập Dữ Liệu trong Kinh tế -
Open Account
Open Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Open Account / Giao Dịch Ghi Sổ; Tài Khoản Ghi Nợ; Ghi Sổ; Tài Khoản Mua Bán Chịu; Tài Khoản Chưa Thanh Toán trong Kinh tế -
Condition Subsequence
Condition Subsequence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condition Subsequence / Điều Kiện (Giải Ước) Đến Sau, Tiếp Theo; Điều Kiện Bổ Sung Sau; Điều Kiện Chấm Dứt Nghĩa Vụ trong Kinh tế -
On Arrival
On Arrival là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng On Arrival / Với Điều Kiện Khi Hàng Đến Nơi trong Kinh tế -