Danh sách

Lower Hold

Lower Hold là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lower Hold / Khoang Tầng Dưới; Khoang Đáy trong Kinh tế -

Lower The Duty (To…)

Lower The Duty (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lower The Duty (To...) / Hạ Thấp Mức Thuế trong Kinh tế -

Lowest Quotation

Lowest Quotation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lowest Quotation / Giá Báo Thấp Nhất trong Kinh tế -

Lowest Taxable Limit

Lowest Taxable Limit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lowest Taxable Limit / Hạn Nghạch Thuế Thấp Nhất; Mức Thuế Khởi Đầu trong Kinh tế -

Loyalty

Loyalty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loyalty / Sự Trung Thành trong Kinh tế -

Loyalty Card

Loyalty Card là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loyalty Card / Thẻ Khách Hàng Thường Xuyên trong Kinh tế -

New Paragraph

New Paragraph là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Paragraph / Đoạn Văn Mới trong Kinh tế -

Loyalty Factor

Loyalty Factor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loyalty Factor / Yếu Tố Trung Thành trong Kinh tế -

New Pattern

New Pattern là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Pattern / Kiểu Cách, Mô Thức, Tập Quán (Tiêu Xài) Mới trong Kinh tế -

Loyalty Premium

Loyalty Premium là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loyalty Premium / Phần Thưởng (Dành Cho Khách) Mua Thường Xuyên trong Kinh tế -

Moderate Family Budget

Moderate Family Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moderate Family Budget / Ngân Sách Gia Đình Bậc Trung trong Kinh tế -

High Executive

High Executive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Executive / Cán Bố (Quản Lý) Cấp Cao trong Kinh tế -

Moderate Income

Moderate Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moderate Income / Thu Nhập Khiêm Tốn, Vừa Phải trong Kinh tế -

High Finance

High Finance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Finance / (Cơ Sở) Tài Chính Cấp Cao; Đại Tài Phiệt trong Kinh tế -

Moderate Price

Moderate Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moderate Price / Giá Vừa Phải, Phải Chăng, Trung Bình trong Kinh tế -

High Finished

High Finished là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Finished / Tinh Chế trong Kinh tế -

High Flyer

High Flyer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Flyer / Hàng Trữ Tăng Giá Vùn Vụt trong Kinh tế -

Moderate Recession

Moderate Recession là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moderate Recession / Mức Suy Thoái Vừa Phải trong Kinh tế -

Moderately Priced

Moderately Priced là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moderately Priced / Được Định Giá Vừa Phải trong Kinh tế -

High Grade Stock

High Grade Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Grade Stock / Cổ Phiếu Cấp Cao; Cổ Phiểu Có Mức Tín Cậy Cao trong Kinh tế -