Trang chủ 2019
Danh sách
Lucrative Business
Lucrative Business là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lucrative Business / Việc Kinh Doanh Có Lãi; Việc Làm Ăn Sinh Lời trong Kinh tế -
Luggage
Luggage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Luggage / Hành Lý trong Kinh tế -
Luggage In Advance
Luggage In Advance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Luggage In Advance / Hành Lý Gởi Đi Trước trong Kinh tế -
Luggage Registration Office
Luggage Registration Office là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Luggage Registration Office / Phòng Đăng Ký Hàng Lý trong Kinh tế -
New Arrivals
New Arrivals là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Arrivals / Hàng Mới Đến trong Kinh tế -
New Business
New Business là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Business / (Những) Khách Hàng Mới; (Những) Hoạt Động (Kinh Doanh) Mới trong Kinh tế -
New Caledonia
New Caledonia là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Caledonia / Đảo Tân Calêđôni (Tây Nam Thái Bình Dương) trong Kinh tế -
New Industrial State
New Industrial State là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Industrial State / Nước Công Nghiệp Mới trong Kinh tế -
New Inflation
New Inflation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Inflation / Lạm Phát Mới trong Kinh tế -
New Issue
New Issue là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Issue / Phát Hành Chứng Khoán Mới trong Kinh tế -
New Product Launch
New Product Launch là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Product Launch / (Sự) Đưa Ra, Tung Ra Sản Phẩm Mới trong Kinh tế -
Lower Court
Lower Court là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lower Court / Tòa Sơ Thẩm trong Kinh tế -
New Quantity Theory Of Money
New Quantity Theory Of Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Quantity Theory Of Money / Thuyết Số Lượng Tiền Tệ Mới trong Kinh tế -
Lower Price
Lower Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lower Price / Giá Thấp Hơn trong Kinh tế -
Lower Rents (To…)
Lower Rents (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lower Rents (To...) / Giảm Tiền Thuê Xuống trong Kinh tế -
New Rich
New Rich là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng New Rich / Nhà Giàu Mới Nổi trong Kinh tế -
Lower Hold
Lower Hold là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lower Hold / Khoang Tầng Dưới; Khoang Đáy trong Kinh tế -
Lower The Duty (To…)
Lower The Duty (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lower The Duty (To...) / Hạ Thấp Mức Thuế trong Kinh tế -
Lowest Quotation
Lowest Quotation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lowest Quotation / Giá Báo Thấp Nhất trong Kinh tế -
Lowest Taxable Limit
Lowest Taxable Limit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lowest Taxable Limit / Hạn Nghạch Thuế Thấp Nhất; Mức Thuế Khởi Đầu trong Kinh tế -