Danh sách

Agreed Amount Clause

Agreed Amount Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Agreed Amount Clause / Điều Khoản Về Giá Trị Thỏa Thuận trong Kinh tế -

Aggressive Growth Fund

Aggressive Growth Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Aggressive Growth Fund / Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng Chủ Động trong Kinh tế -

Accelerated Share Repurchase (ASR)

Accelerated Share Repurchase (ASR) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accelerated Share Repurchase (ASR) / Mua Lại Cổ Phần Đã Phát Hành (ASR) trong Kinh tế -

Abandonment Value

Abandonment Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Abandonment Value / Giá Trị Thu Hồi/Từ Bỏ trong Kinh tế -

Agreement Value Method

Agreement Value Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Agreement Value Method / Phương Pháp Định Giá Hợp Đồng trong Kinh tế -

Accelerative Endowment

Accelerative Endowment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accelerative Endowment / Cúng Vốn Nhanh trong Kinh tế -

Aggregate Product Liability Limit

Aggregate Product Liability Limit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Aggregate Product Liability Limit / Tổng Hạn Mức Trách Nhiệm Sản Phẩm trong Kinh tế -

Abandonment Clause

Abandonment Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Abandonment Clause / Điều Khoản Từ Bỏ trong Kinh tế -

Aggregate Risk

Aggregate Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Aggregate Risk / Rủi Ro Tổng Hợp trong Kinh tế -

Accordion Feature

Accordion Feature là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accordion Feature / Tính Năng Accordion trong Kinh tế -

Allocational Efficiency

Allocational Efficiency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Allocational Efficiency / Hiệu Quả Phân Bổ trong Kinh tế -

Absolute Priority

Absolute Priority là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Absolute Priority / Ưu Tiên Tuyệt Đối trong Kinh tế -

Allonge

Allonge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Allonge / Phiếu Bảo Chứng trong Kinh tế -

Accelerated Death Benefit (ADB)

Accelerated Death Benefit (ADB) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accelerated Death Benefit (ADB) / Điều Khoản Riêng Về Trả Trước Quyền Lợi Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Accumulated Value

Accumulated Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accumulated Value / Giá Trị Tích Lũy trong Kinh tế -

Accumulated Income

Accumulated Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accumulated Income / Thu Nhập Tích Lũy trong Kinh tế -

Allotment

Allotment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Allotment / Cổ Phiếu Phân Bổ Trước IPO trong Kinh tế -

Alimony Trust

Alimony Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Alimony Trust / Ủy Thác Cấp Dưỡng trong Kinh tế -

Accumulated Earnings Tax

Accumulated Earnings Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accumulated Earnings Tax / Thuế Cho Lợi Nhuận Tích Lũy trong Kinh tế -

Alimony Substitution Trust

Alimony Substitution Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Alimony Substitution Trust / Ủy Thác Thay Thế Cấp Dưỡng trong Kinh tế -