Danh sách

Aggressive Investment Strategy

Aggressive Investment Strategy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Aggressive Investment Strategy / Sách Lược Đầu Tư Năng động trong Kinh tế -

Accommodation Line

Accommodation Line là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accommodation Line / Đường Tín Dụng trong Kinh tế -

Accountable Plan

Accountable Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accountable Plan / Kế Hoạch Chịu Trách Nhiệm trong Kinh tế -

Accident And Health Benefits

Accident And Health Benefits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accident And Health Benefits / Trợ Cấp Ốm Đau Và Tai Nạn trong Kinh tế -

Accommodation Trading

Accommodation Trading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accommodation Trading / Tín Dụng Thương Mại trong Kinh tế -

Annual Premium Equivalent – APE

Annual Premium Equivalent - APE là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Premium Equivalent - APE / Cân Bằng Doanh Số Hàng Năm - APE trong Kinh tế -

Alternative Energy ETF

Alternative Energy ETF là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Alternative Energy ETF / Năng Lượng Thay Thế ETF trong Kinh tế -

Annual Percentage Yield – APY

Annual Percentage Yield - APY là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Percentage Yield - APY / Tỉ suất thu nhập hàng năm - APY trong Kinh tế -

Annual Clean-Up

Annual Clean-Up là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Clean-Up / Yêu Cầu Thanh Toán Hết Hàng Năm trong Kinh tế -

Alternative Fuels Tax Credit

Alternative Fuels Tax Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Alternative Fuels Tax Credit / Tín Dụng Thuế Nhiên Liệu Thay Thế trong Kinh tế -

Alimony Trust

Alimony Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Alimony Trust / Ủy Thác Cấp Dưỡng trong Kinh tế -

Accumulated Earnings Tax

Accumulated Earnings Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accumulated Earnings Tax / Thuế Cho Lợi Nhuận Tích Lũy trong Kinh tế -

Alimony Substitution Trust

Alimony Substitution Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Alimony Substitution Trust / Ủy Thác Thay Thế Cấp Dưỡng trong Kinh tế -

Alimony Payment

Alimony Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Alimony Payment / Khoản Thanh Toán Tiền Cấp Dưỡng trong Kinh tế -

Accommodation Endorsement

Accommodation Endorsement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accommodation Endorsement / Chứng Thực Tín Dụng trong Kinh tế -

Accumulated Earnings and Profits

Accumulated Earnings and Profits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accumulated Earnings and Profits / Thu Nhập Và Lợi Nhuận Tích Lũy trong Kinh tế -

Accumulated Dividend

Accumulated Dividend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accumulated Dividend / Cổ Tức Tích Lũy trong Kinh tế -

Annual Percentage Rate – APR

Annual Percentage Rate - APR là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Percentage Rate - APR / Lãi Suất Hàng Năm - APR trong Kinh tế -

Aggressor

Aggressor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Aggressor / Bên Đề Nghị Giao Kết Hợp Đồng trong Kinh tế -

Accumulation Bond

Accumulation Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accumulation Bond / Trái Phiếu Tích Lũy trong Kinh tế -