Danh sách

Account Freeze

Account Freeze là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Account Freeze / Đóng Băng Tài Khoản trong Kinh tế -

Accident And Sickness Insurance Act

Accident And Sickness Insurance Act là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accident And Sickness Insurance Act / Đạo Luât Về Bảo Hiểm Ốm Đau Và Tai Nạn trong Kinh tế -

Alternative Mortgage Instrument

Alternative Mortgage Instrument là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Alternative Mortgage Instrument / Công Cụ Thế Chấp Thay Thế trong Kinh tế -

Alternative Mortgage Transaction Parity Act – AMTPA

Alternative Mortgage Transaction Parity Act - AMTPA là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Alternative Mortgage Transaction Parity Act - AMTPA / Đạo Luật Giao Dịch Thế Chấp Tương Đương trong Kinh tế -

Accidental Death And Dismemberment Insurance – AD&D

Accidental Death And Dismemberment Insurance - AD&D là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accidental Death And Dismemberment Insurance - AD&D / Bảo Hiểm Tử Vong Do Tai Nạn Và Gãy Chân Tay - AD&D trong Kinh tế -

Acceleration Covenant

Acceleration Covenant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceleration Covenant / Điều Khoản Tăng Tốc Giao Ước trong Kinh tế -

Alternative Dispute Resolution

Alternative Dispute Resolution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Alternative Dispute Resolution / Giải Quyết Tranh Chấp Thay Thế trong Kinh tế -

Altered Check

Altered Check là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Altered Check / Séc Bị Sửa Đổi trong Kinh tế -

Acceleration Principle

Acceleration Principle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Acceleration Principle / Nguyên Tắc Tăng Tốc trong Kinh tế -

Aggressive Accounting

Aggressive Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Aggressive Accounting / Kế Toán Bơm Thổi trong Kinh tế -

Agreed Amount Clause

Agreed Amount Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Agreed Amount Clause / Điều Khoản Về Giá Trị Thỏa Thuận trong Kinh tế -

Aggressive Growth Fund

Aggressive Growth Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Aggressive Growth Fund / Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng Chủ Động trong Kinh tế -

Accelerated Share Repurchase (ASR)

Accelerated Share Repurchase (ASR) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accelerated Share Repurchase (ASR) / Mua Lại Cổ Phần Đã Phát Hành (ASR) trong Kinh tế -

Abandonment Value

Abandonment Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Abandonment Value / Giá Trị Thu Hồi/Từ Bỏ trong Kinh tế -

Agreement Value Method

Agreement Value Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Agreement Value Method / Phương Pháp Định Giá Hợp Đồng trong Kinh tế -

Accelerative Endowment

Accelerative Endowment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accelerative Endowment / Cúng Vốn Nhanh trong Kinh tế -

Aggregate Product Liability Limit

Aggregate Product Liability Limit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Aggregate Product Liability Limit / Tổng Hạn Mức Trách Nhiệm Sản Phẩm trong Kinh tế -

Abandonment Clause

Abandonment Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Abandonment Clause / Điều Khoản Từ Bỏ trong Kinh tế -

Aggregate Risk

Aggregate Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Aggregate Risk / Rủi Ro Tổng Hợp trong Kinh tế -

Accordion Feature

Accordion Feature là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accordion Feature / Tính Năng Accordion trong Kinh tế -