Danh sách

Agency Relationship

Agency Relationship là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Agency Relationship / Quan Hệ Người Đại Diện, Quan Hệ Ủy Quyền Thừa Hành trong Kinh tế -

Income Inequality

Income Inequality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Inequality / Bất Bình Đẳng Thu Nhập trong Kinh tế -

Income Terms Of Trade

Income Terms Of Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Terms Of Trade / Tỷ Lệ Trao Đổi Thu Nhập Thương Mại trong Kinh tế -

Above Water

Above Water là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Above Water / Trên Mặt Nước trong Kinh tế -

Absentee Owner

Absentee Owner là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Absentee Owner / Chủ Sở Hữu Vắng Mặt trong Kinh tế -

Absolute Breadth Index – ABI

Absolute Breadth Index - ABI là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Absolute Breadth Index - ABI / Chỉ số Bề rộng Tuyệt đối - ABI trong Kinh tế -

North – South Trade Models

North - South Trade Models là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng North - South Trade Models / Mô Hình Thương Mại Bắc – Nam trong Kinh tế -

Object Gap

Object Gap là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Object Gap / Khoảng Cách Khách Quan trong Kinh tế -

Alternate Beneficiary

Alternate Beneficiary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Alternate Beneficiary / Người Thụ Hưởng Thay Thế trong Kinh tế -

Increasing Returns

Increasing Returns là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Increasing Returns / Hiệu Suất Tăng Dần trong Kinh tế -

Agreed Amount Clause

Agreed Amount Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Agreed Amount Clause / Điều Khoản Về Giá Trị Thỏa Thuận trong Kinh tế -

Aggressive Growth Fund

Aggressive Growth Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Aggressive Growth Fund / Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng Chủ Động trong Kinh tế -

Accelerated Share Repurchase (ASR)

Accelerated Share Repurchase (ASR) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accelerated Share Repurchase (ASR) / Mua Lại Cổ Phần Đã Phát Hành (ASR) trong Kinh tế -

Abandonment Value

Abandonment Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Abandonment Value / Giá Trị Thu Hồi/Từ Bỏ trong Kinh tế -

Agreement Value Method

Agreement Value Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Agreement Value Method / Phương Pháp Định Giá Hợp Đồng trong Kinh tế -

Accelerative Endowment

Accelerative Endowment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accelerative Endowment / Cúng Vốn Nhanh trong Kinh tế -

Aggregate Product Liability Limit

Aggregate Product Liability Limit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Aggregate Product Liability Limit / Tổng Hạn Mức Trách Nhiệm Sản Phẩm trong Kinh tế -

Abandonment Clause

Abandonment Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Abandonment Clause / Điều Khoản Từ Bỏ trong Kinh tế -

Aggregate Risk

Aggregate Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Aggregate Risk / Rủi Ro Tổng Hợp trong Kinh tế -

Accordion Feature

Accordion Feature là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accordion Feature / Tính Năng Accordion trong Kinh tế -