Alternate Transferee

    Alternate Transferee là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Alternate Transferee - Definition Alternate Transferee - Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       
    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Người Thụ Nhượng Thay Thế
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa - Khái niệm

    Alternate Transferee là gì?

    Người được chuyển nhượng thay thế tồn tại trong các trường hợp một bên không thể nhận chuyển nhượng một cách hợp pháp hoặc trong trường hợp họ chỉ đơn giản là không muốn nhận.

    • Alternate Transferee là Người Thụ Nhượng Thay Thế.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Ý nghĩa - Giải thích

    Alternate Transferee nghĩa là Người Thụ Nhượng Thay Thế.

    Alternate transferee là một cá nhân hay nhóm được phép chấp nhận chuyển nhượng một tài sản hay vật bảo đảm trong trường hợp bên nhận chuyển nhượng không chấp nhận hay không được phép chấp nhận chuyển nhượng. Một người thụ nhượng thay thế thường được đưa ra cụ thể trong một thỏa thuận hợp đồng, mặc dù trong một số trường hợp, người thụ nhượng thay thế có thể được chỉ định bởi một bên khác. Người thụ nhượng thay thế được chọn dựa trên khả năng tiếp tục các điều khoản được nêu trong một thỏa thuận.

    Definition: Alternate transferees exist for cases where one party can't legally receive a transfer, or in cases where they simply don't want to receive.

    Ví dụ mẫu - Cách sử dụng

    Ví dụ: Một số công ty yêu cầu hội đồng quản trị phê duyệt chuyển nhượng giữa hai bên khác nhau nếu cổ phần được chuyển nhượng vượt qua một ngưỡng nhất định, chẳng hạn như 10% cổ phần lưu hành. Nếu hội đồng quản trị từ chối chuyển nhượng, họ có thể được yêu cầu chỉ định một bên thụ nhượng thay thế được phép mua cổ phiếu theo giá thị trường.

    Thuật ngữ tương tự - liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Alternate Transferee

      Tổng kết

      Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Alternate Transferee là gì? (hay Người Thụ Nhượng Thay Thế nghĩa là gì?) Định nghĩa Alternate Transferee là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Alternate Transferee / Người Thụ Nhượng Thay Thế. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

      BÌNH LUẬN

      Vui lòng nhập bình luận của bạn
      Vui lòng nhập tên của bạn ở đây