Trang chủ 2019
Danh sách
Purchasing Power Parity Approach To International Comparisons
Purchasing Power Parity Approach To International Comparisons là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Power Parity Approach To International Comparisons / Phương Pháp So Sánh Quốc Tế Về Ngang Bằng Sức Mua trong Kinh tế -
Situation Vacant
Situation Vacant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Situation Vacant / Cần Người; Cần Tuyển trong Kinh tế -
Risk Neutral (Micro Econ)
Risk Neutral (Micro Econ) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Risk Neutral (Micro Econ) / Trung Dung VỚi Rủi Ro (Kinh TếVi Mô) trong Kinh tế -
Social Benefits Of Education
Social Benefits Of Education là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Social Benefits Of Education / Lợi Ích Cho Xã Hội Của Giáo Dục trong Kinh tế -
Average Total Cost ( ATC)
Average Total Cost ( ATC) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Average Total Cost ( ATC) / Tổng Chi Phí Bình Quân trong Kinh tế -
Empower Of Women
Empower Of Women là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Empower Of Women / Trao Quyền Cho Phụ Nữ trong Kinh tế -
Environmental Accounting
Environmental Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Environmental Accounting / Hạch Toán Môi Trường trong Kinh tế -
Equalization (Economic And Social)
Equalization (Economic And Social) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equalization (Economic And Social) / Cân Bằng Hóa (Kinh Tế Và Xã Hội) trong Kinh tế -
Local Substitution
Local Substitution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Local Substitution / Sự Thay Thế Địa Phương trong Kinh tế -
Task Bonus System
Task Bonus System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Task Bonus System / Chế Độ Tiền Thưởng trong Kinh tế -
Educational Gender Gap
Educational Gender Gap là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Educational Gender Gap / Khoảng Cách Giáo Dục Do Giới Tính trong Kinh tế -
Elascity Of Factor Subsitituition
Elascity Of Factor Subsitituition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Elascity Of Factor Subsitituition / Độ Đàn Hồi Của Sự Thay Thế Nhân Tố trong Kinh tế -
Crowding Out
Crowding Out là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Crowding Out / Giảm Đầu Tư Tư Nhân trong Kinh tế -
Export Earnings Instability
Export Earnings Instability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Earnings Instability / Sự Bất Ổn Thu Nhập Xuất Khẩu trong Kinh tế -
Cross-Price Elasticity Of Demand
Cross-Price Elasticity Of Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cross-Price Elasticity Of Demand / Độ Đàn Hồi Của Lượng Cầu Theo Giá Chéo trong Kinh tế -
Wage Subsidy
Wage Subsidy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Wage Subsidy / Trợ Cấp Lương trong Kinh tế -
Pyramiding Investment
Pyramiding Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Pyramiding Investment / Đầu Tư Theo Kiểu Hình Tháp trong Kinh tế -
Life Expectancy At Birth
Life Expectancy At Birth là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Life Expectancy At Birth / Tuổi Thọ Kỳ Vọng Khi Sinh trong Kinh tế -
Purchasing Power Parity Theory
Purchasing Power Parity Theory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Power Parity Theory / Lý Thuyết Ngang Bằng Sức Mua trong Kinh tế -
Cross Trade
Cross Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cross Trade / Giao Dịch Chứng Khoán Chéo trong Kinh tế -