Danh sách

Saving Gap

Saving Gap là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Saving Gap / Khoảng Cách Tiết Kiệm trong Kinh tế -

Risk-Return Trade Off

Risk-Return Trade Off là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Risk-Return Trade Off / Đánh Đổi Giữa Rủi Ro Lợi Nhuận trong Kinh tế -

Rationing

Rationing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rationing / Phân Bổ trong Kinh tế -

Rivalry

Rivalry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rivalry / Sự Tranh Giành trong Kinh tế -

Direct Segment Discrimination

Direct Segment Discrimination là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Direct Segment Discrimination / Sự Phân Biệt Phân Khúc Trực Tiếp trong Kinh tế -

Purely Public Goods

Purely Public Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purely Public Goods / Sản Phẩm Công Thuần Túy trong Kinh tế -

Scale-Neutral

Scale-Neutral là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scale-Neutral / Trung Tính Với Quy Mô trong Kinh tế -

Crude Birth Rate

Crude Birth Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Crude Birth Rate / Tỉ Lệ Sanh Sơ Bộ trong Kinh tế -

Developed World

Developed World là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Developed World / Thế Giới Phát Triển trong Kinh tế -

Quintile

Quintile là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quintile / Ngũ Phân Vị trong Kinh tế -

Double Time

Double Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Double Time / Thời Gian Gấp Đôi trong Kinh tế -

Purely Private Property

Purely Private Property là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purely Private Property / Sản Phẩm Tư Nhân Thuần Túy trong Kinh tế -

Market System (Price System)

Market System (Price System) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Market System (Price System) / Hệ Thống Thị Trường (Hệ Thống Giá) trong Kinh tế -

Marketable Securities

Marketable Securities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marketable Securities / Chứng Khoán Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Cyclical Deficit

Cyclical Deficit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cyclical Deficit / Thâm Hụt Chu Kỳ trong Kinh tế -

Dual Exchange Rate

Dual Exchange Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dual Exchange Rate / Tỉ Giá Hối Đoái Kép trong Kinh tế -

Risk Averse (Micro Econ)

Risk Averse (Micro Econ) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Risk Averse (Micro Econ) / Né Tránh Rủi Ro (Kinh Tế Vi Mô) trong Kinh tế -

Emerging-Country Stock Markets

Emerging-Country Stock Markets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Emerging-Country Stock Markets / Thị Trường Chứng Khoán Quốc Gia Mới Nổi trong Kinh tế -

Equilibrium Wage Rate

Equilibrium Wage Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equilibrium Wage Rate / Mức Lương Cân Bằng trong Kinh tế -

Enclave Economies

Enclave Economies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Enclave Economies / Các Nền Kinh Tế Ràng Buộc trong Kinh tế -