Danh sách

Developed World

Developed World là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Developed World / Thế Giới Phát Triển trong Kinh tế -

Quintile

Quintile là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quintile / Ngũ Phân Vị trong Kinh tế -

Market-Friendly Approach

Market-Friendly Approach là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Market-Friendly Approach / Tiếp Cận Thân Thiện Với Thị Trường trong Kinh tế -

Romer Endogenous Growth Model

Romer Endogenous Growth Model là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Romer Endogenous Growth Model / Mô Hình Tăng Trưởng Nội Sinh Romer trong Kinh tế -

Round Tripping

Round Tripping là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Round Tripping / Vốn Xoay Vòng. trong Kinh tế -

Attainable

Attainable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Attainable / Khả Đạt trong Kinh tế -

Quantity Supplied

Quantity Supplied là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Supplied / Lượng Cung trong Kinh tế -

Risk Premium

Risk Premium là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Risk Premium / Khoản Bù Rủi Ro trong Kinh tế -

Same Technology

Same Technology là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Same Technology / Công Nghệ Tương Đồng trong Kinh tế -

Randomized Strategy

Randomized Strategy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Randomized Strategy / Chiến Lược Ngẫu Nhiên trong Kinh tế -

Enclave Economies

Enclave Economies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Enclave Economies / Các Nền Kinh Tế Ràng Buộc trong Kinh tế -

Purchasing Power Parity Approach To International Comparisons

Purchasing Power Parity Approach To International Comparisons là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Power Parity Approach To International Comparisons / Phương Pháp So Sánh Quốc Tế Về Ngang Bằng Sức Mua trong Kinh tế -

Situation Vacant

Situation Vacant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Situation Vacant / Cần Người; Cần Tuyển trong Kinh tế -

Risk Neutral (Micro Econ)

Risk Neutral (Micro Econ) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Risk Neutral (Micro Econ) / Trung Dung VỚi Rủi Ro (Kinh TếVi Mô) trong Kinh tế -

Social Benefits Of Education

Social Benefits Of Education là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Social Benefits Of Education / Lợi Ích Cho Xã Hội Của Giáo Dục trong Kinh tế -

Average Total Cost ( ATC)

Average Total Cost ( ATC) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Average Total Cost ( ATC) / Tổng Chi Phí Bình Quân trong Kinh tế -

Empower Of Women

Empower Of Women là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Empower Of Women / Trao Quyền Cho Phụ Nữ trong Kinh tế -

Environmental Accounting

Environmental Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Environmental Accounting / Hạch Toán Môi Trường trong Kinh tế -

Equalization (Economic And Social)

Equalization (Economic And Social) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equalization (Economic And Social) / Cân Bằng Hóa (Kinh Tế Và Xã Hội) trong Kinh tế -

Local Substitution

Local Substitution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Local Substitution / Sự Thay Thế Địa Phương trong Kinh tế -