Trang chủ 2019
Danh sách
Scale-Neutral
Scale-Neutral là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Scale-Neutral / Trung Tính Với Quy Mô trong Kinh tế -
Crude Birth Rate
Crude Birth Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Crude Birth Rate / Tỉ Lệ Sanh Sơ Bộ trong Kinh tế -
Developed World
Developed World là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Developed World / Thế Giới Phát Triển trong Kinh tế -
Quintile
Quintile là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quintile / Ngũ Phân Vị trong Kinh tế -
Market-Friendly Approach
Market-Friendly Approach là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Market-Friendly Approach / Tiếp Cận Thân Thiện Với Thị Trường trong Kinh tế -
Romer Endogenous Growth Model
Romer Endogenous Growth Model là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Romer Endogenous Growth Model / Mô Hình Tăng Trưởng Nội Sinh Romer trong Kinh tế -
Round Tripping
Round Tripping là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Round Tripping / Vốn Xoay Vòng. trong Kinh tế -
Attainable
Attainable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Attainable / Khả Đạt trong Kinh tế -
Quantity Supplied
Quantity Supplied là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quantity Supplied / Lượng Cung trong Kinh tế -
Risk Premium
Risk Premium là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Risk Premium / Khoản Bù Rủi Ro trong Kinh tế -
Risk Averse (Micro Econ)
Risk Averse (Micro Econ) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Risk Averse (Micro Econ) / Né Tránh Rủi Ro (Kinh Tế Vi Mô) trong Kinh tế -
Emerging-Country Stock Markets
Emerging-Country Stock Markets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Emerging-Country Stock Markets / Thị Trường Chứng Khoán Quốc Gia Mới Nổi trong Kinh tế -
Equilibrium Wage Rate
Equilibrium Wage Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equilibrium Wage Rate / Mức Lương Cân Bằng trong Kinh tế -
Enclave Economies
Enclave Economies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Enclave Economies / Các Nền Kinh Tế Ràng Buộc trong Kinh tế -
Purchasing Power Parity Approach To International Comparisons
Purchasing Power Parity Approach To International Comparisons là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Power Parity Approach To International Comparisons / Phương Pháp So Sánh Quốc Tế Về Ngang Bằng Sức Mua trong Kinh tế -
Situation Vacant
Situation Vacant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Situation Vacant / Cần Người; Cần Tuyển trong Kinh tế -
Risk Neutral (Micro Econ)
Risk Neutral (Micro Econ) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Risk Neutral (Micro Econ) / Trung Dung VỚi Rủi Ro (Kinh TếVi Mô) trong Kinh tế -
Social Benefits Of Education
Social Benefits Of Education là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Social Benefits Of Education / Lợi Ích Cho Xã Hội Của Giáo Dục trong Kinh tế -
Average Total Cost ( ATC)
Average Total Cost ( ATC) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Average Total Cost ( ATC) / Tổng Chi Phí Bình Quân trong Kinh tế -
Empower Of Women
Empower Of Women là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Empower Of Women / Trao Quyền Cho Phụ Nữ trong Kinh tế -