Danh sách

Marketable Securities

Marketable Securities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marketable Securities / Chứng Khoán Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Cyclical Deficit

Cyclical Deficit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cyclical Deficit / Thâm Hụt Chu Kỳ trong Kinh tế -

Dual Exchange Rate

Dual Exchange Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dual Exchange Rate / Tỉ Giá Hối Đoái Kép trong Kinh tế -

Risk Averse (Micro Econ)

Risk Averse (Micro Econ) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Risk Averse (Micro Econ) / Né Tránh Rủi Ro (Kinh Tế Vi Mô) trong Kinh tế -

Emerging-Country Stock Markets

Emerging-Country Stock Markets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Emerging-Country Stock Markets / Thị Trường Chứng Khoán Quốc Gia Mới Nổi trong Kinh tế -

Equilibrium Wage Rate

Equilibrium Wage Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equilibrium Wage Rate / Mức Lương Cân Bằng trong Kinh tế -

Enclave Economies

Enclave Economies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Enclave Economies / Các Nền Kinh Tế Ràng Buộc trong Kinh tế -

Purchasing Power Parity Approach To International Comparisons

Purchasing Power Parity Approach To International Comparisons là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Purchasing Power Parity Approach To International Comparisons / Phương Pháp So Sánh Quốc Tế Về Ngang Bằng Sức Mua trong Kinh tế -

Situation Vacant

Situation Vacant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Situation Vacant / Cần Người; Cần Tuyển trong Kinh tế -

Risk Neutral (Micro Econ)

Risk Neutral (Micro Econ) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Risk Neutral (Micro Econ) / Trung Dung VỚi Rủi Ro (Kinh TếVi Mô) trong Kinh tế -

Ex-Works Price

Ex-Works Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex-Works Price / Giá Xuất Xưởng trong Kinh tế -

Expected Income

Expected Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expected Income / Thu Nhập Kỳ Vọng trong Kinh tế -

Dominated Strategy

Dominated Strategy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dominated Strategy / Chiến Lược Bị Vượt Trội trong Kinh tế -

Public Limited Partnership

Public Limited Partnership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Public Limited Partnership / Hợp Danh TNHH Góp Vốn Công Chúng. trong Kinh tế -

Simplifying Assumption

Simplifying Assumption là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Simplifying Assumption / Giả Định Đơn Giản Hoá trong Kinh tế -

Single-Payer System

Single-Payer System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Single-Payer System / Hệ Thống Một Tổ Chức Chi Trả trong Kinh tế -

Educational Gender Gap

Educational Gender Gap là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Educational Gender Gap / Khoảng Cách Giáo Dục Do Giới Tính trong Kinh tế -

Elascity Of Factor Subsitituition

Elascity Of Factor Subsitituition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Elascity Of Factor Subsitituition / Độ Đàn Hồi Của Sự Thay Thế Nhân Tố trong Kinh tế -

Crowding Out

Crowding Out là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Crowding Out / Giảm Đầu Tư Tư Nhân trong Kinh tế -

Export Earnings Instability

Export Earnings Instability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Export Earnings Instability / Sự Bất Ổn Thu Nhập Xuất Khẩu trong Kinh tế -