Danh sách

Contract Of Guarantee

Contract Of Guarantee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contract Of Guarantee / Hợp Đồng Bảo Lãnh trong Kinh tế -

Appoint Sb Manager (To…)

Appoint Sb Manager (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Appoint Sb Manager (To…) / Bổ Nhiệm Ai Làm Giám Đốc trong Kinh tế -

Contract Of Engagement

Contract Of Engagement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contract Of Engagement / Hợp Đồng Cam Kết trong Kinh tế -

Contingent Rental

Contingent Rental là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingent Rental / Tiền Thuê Tùy Thuộc trong Kinh tế -

Appointee

Appointee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Appointee / Người Được Bổ Nhiệm, Người Trúng Tuyển trong Kinh tế -

Appoint Sb To Be Position Of

Appoint Sb To Be Position Of là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Appoint Sb To Be Position Of / Bổ Nhiệm Ai Vào Chức Vụ trong Kinh tế -

Appointment Diary

Appointment Diary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Appointment Diary / Lịch Hẹn, Sổ Nhật Kí trong Kinh tế -

Contingent Valuation

Contingent Valuation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingent Valuation / Đánh Giá Lợi Ích Theo Sự Sẵn Lòng Chi Trả trong Kinh tế -

Appointed Agent

Appointed Agent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Appointed Agent / Đại Lý Chỉ Định, Người Đại Diện Chỉ Định trong Kinh tế -

Appointed Bank

Appointed Bank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Appointed Bank / Ngân Hàng Chỉ Định trong Kinh tế -

Contingent Budget

Contingent Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingent Budget / Ngân Sách Ứng Phó; Ngân Sách Tình Huống trong Kinh tế -

Apply For Collection ( To…)

Apply For Collection ( To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Apply For Collection ( To…) / Nhờ Thu trong Kinh tế -

Declared At The Customs

Declared At The Customs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Declared At The Customs / Khai (Hàng Hóa) (ở) Hải Quan; Khai Thuế Quan trong Kinh tế -

Apply For Loans Secured ( To)

Apply For Loans Secured ( To) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Apply For Loans Secured ( To) / Xin Vay Có Thế Chấp, Có Bảo Đảm trong Kinh tế -

Contingent Liability

Contingent Liability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingent Liability / Nợ Bất Ngờ, Nợ Phát Sinh trong Kinh tế -

Declaration Of Compliance

Declaration Of Compliance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Declaration Of Compliance / Bản Tuyên Bố Phù Hợp trong Kinh tế -

Apply For

Apply For là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Apply For / Xin, Thỉnh Cầu( Một Việc Làm) trong Kinh tế -

Contingency Insurance

Contingency Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingency Insurance / Bảo Hiểm Tùy Thuộc; Bảo Hiểm Việc Bất Ngờ trong Kinh tế -

Contingent Order

Contingent Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingent Order / Lệnh Đặt Hàng Tùy Thuộc trong Kinh tế -

Contingency Risk

Contingency Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingency Risk / Rủi Ro Về Sự Cố Bất Ngờ trong Kinh tế -