Danh sách

Contingent Order

Contingent Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingent Order / Lệnh Đặt Hàng Tùy Thuộc trong Kinh tế -

Contingency Risk

Contingency Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingency Risk / Rủi Ro Về Sự Cố Bất Ngờ trong Kinh tế -

Contingent Policy

Contingent Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingent Policy / Hợp Đồng Bảo Hiểm Tùy Thuộc trong Kinh tế -

Declaration Of Ownership

Declaration Of Ownership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Declaration Of Ownership / Sự Khai Quyền Sở Hữu trong Kinh tế -

Appoint

Appoint là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Appoint / Bổ Nhiệm trong Kinh tế -

Contingent Annuity

Contingent Annuity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingent Annuity / Niên Kim Ngẫu Nhiên, Đột Xuất, Tùy Thuộc trong Kinh tế -

Applied Research

Applied Research là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Applied Research / ( Sự) Nghiên Cứu Ứng Dụng trong Kinh tế -

Applied Selling Expenses

Applied Selling Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Applied Selling Expenses / Chi Phí Bán Hàng Đã Phân Bổ, Chi Phí Bán Hàng Đã Tính Vào. trong Kinh tế -

Contingent Assets

Contingent Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingent Assets / Tài Sản, Ngẫu Nhiên trong Kinh tế -

Declaration Of Shipment

Declaration Of Shipment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Declaration Of Shipment / Thông Báo Xếp Hàng Xuống Tàu trong Kinh tế -

Contingency Authorization

Contingency Authorization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingency Authorization / Chuẩn Bị Cho Những Việc Bất Ngờ; Phê Chuẩn Những Chi Phí Đột Xuất trong Kinh tế -

Applied Accounting

Applied Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Applied Accounting / Kế Toán Ứng Dụng trong Kinh tế -

Application-Approval Mechanism

Application-Approval Mechanism là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Application-Approval Mechanism / Cơ Chế Đệ Trình- Phê Chuẩn trong Kinh tế -

Applied Expense

Applied Expense là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Applied Expense / Chi Phí Đã Phân Phối, Chi Phí Đã Tính Vào, Đã Dùng trong Kinh tế -

Contingency Clause

Contingency Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingency Clause / Điều Khoản Bất Ngờ trong Kinh tế -

Declaration Of Origin

Declaration Of Origin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Declaration Of Origin / (Sự) Tuyên Bố Xuất Xứ trong Kinh tế -

Contingency Freight

Contingency Freight là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingency Freight / Vận Phí Việc Bất Ngờ trong Kinh tế -

Applied Manufacturing Expenses

Applied Manufacturing Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Applied Manufacturing Expenses / Chi Phí Sản Xuất Đã Phân Phối, Đã Tính Vào trong Kinh tế -

Declaration Of Blockage

Declaration Of Blockage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Declaration Of Blockage / Tuyên Bố Phong Tỏa trong Kinh tế -

Apply

Apply là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Apply / Áp Dụng, ứng Dụng, Sử Dụng (Vào Việc Gì) trong Kinh tế -