Danh sách

Contract Of Sale

Contract Of Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contract Of Sale / Hợp Đồng Buôn Bán trong Kinh tế -

Contract Of Under Seal

Contract Of Under Seal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contract Of Under Seal / Hợp Đồng Có Đóng Dấu trong Kinh tế -

Appointor

Appointor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Appointor / Người Chỉ Định trong Kinh tế -

Contract Wage System

Contract Wage System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contract Wage System / Chế Độ Tiền Lương Hợp Đồng trong Kinh tế -

Contractual Guarantee

Contractual Guarantee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contractual Guarantee / Bảo Đảm Theo Quy Định Hợp Đồng trong Kinh tế -

Appraisal Fee

Appraisal Fee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Appraisal Fee / Phí Giám Định Thế Chấp trong Kinh tế -

Contractual Investment

Contractual Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contractual Investment / Đầu Tư Theo Dạng Thầu trong Kinh tế -

Appraisal Of Damage

Appraisal Of Damage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Appraisal Of Damage / Sự Định Giá Tổn Thất trong Kinh tế -

Appraiser

Appraiser là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Appraiser / Người Đánh Giá, Nhà Định Giá, Chuyên Gia Đánh Giá, Giám Định Viên trong Kinh tế -

Appraisal Of Plant Assets

Appraisal Of Plant Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Appraisal Of Plant Assets / Việc Định Giá Tài Sản Thiết Bị Tài Sản Vật Chất trong Kinh tế -

Contingent Valuation

Contingent Valuation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contingent Valuation / Đánh Giá Lợi Ích Theo Sự Sẵn Lòng Chi Trả trong Kinh tế -

Appointed Agent

Appointed Agent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Appointed Agent / Đại Lý Chỉ Định, Người Đại Diện Chỉ Định trong Kinh tế -

Appointed Bank

Appointed Bank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Appointed Bank / Ngân Hàng Chỉ Định trong Kinh tế -

Continuity

Continuity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Continuity / Sự Liên Tục, Tính Liên Tục trong Kinh tế -

Appointed Chairman

Appointed Chairman là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Appointed Chairman / Chủ Tịch Được Bổ Nhiệm trong Kinh tế -

Contra Entry

Contra Entry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contra Entry / Khoản Ghi Sổ Ngược Lại; Bút Toán Đối Ứng (Để Triệt Tiêu Một Khoản Đã Ghi Trước Đó) trong Kinh tế -

Appointed Day

Appointed Day là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Appointed Day / Ngày Đã Định, Chỉ Định trong Kinh tế -

Appointed Foreign Exchange Bank

Appointed Foreign Exchange Bank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Appointed Foreign Exchange Bank / Ngân Hàng Ngoại Hối Chỉ Định trong Kinh tế -

Continuous Distribution (Math/Stat/Econom)

Continuous Distribution (Math/Stat/Econom) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Continuous Distribution (Math/Stat/Econom) / Phân Bố Liên Tục (Toán/Thống Kê/Kinh Tế Lượng) trong Kinh tế -

Contract For Carriage On Usual Terms

Contract For Carriage On Usual Terms là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Contract For Carriage On Usual Terms / Hợp Đồng Vận Chuyển Theo Điều Khoản Thông Thường trong Kinh tế -