Trang chủ 2019
Danh sách
Department Of State Insurance
Department Of State Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Department Of State Insurance / Cục Bảo Hiểm Quốc Gia trong Kinh tế -
Departmental Capital
Departmental Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Departmental Capital / Vốn Riêng Của Phòng Ban trong Kinh tế -
Departmentalization
Departmentalization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Departmentalization / Bộ Phận Hóa, Sự Chia Làm Nhiều Bộ Phận trong Kinh tế -
Counterfeit Trade Mark
Counterfeit Trade Mark là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Counterfeit Trade Mark / Hiệu Hàng Giả; Nhãn Hiệu Giả trong Kinh tế -
Departmental Charges
Departmental Charges là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Departmental Charges / Chi Phí Riêng Của Từng Bộ Phận trong Kinh tế -
Departments Accounting
Departments Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Departments Accounting / Kế Toán Các Phòng Ban, Các Bộ Phận trong Kinh tế -
Department Of Trade and Industry
Department Of Trade and Industry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Department Of Trade and Industry / (Anh) Bộ Thương Mại Và Công Nghiệp trong Kinh tế -
Denunciation
Denunciation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Denunciation / Sự Hủy Bỏ Điều Ước; Sự Tuyên Bố Kết Thúc Điều Ước trong Kinh tế -
Counterfeiter
Counterfeiter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Counterfeiter / Người Làm Giả, Kẻ Giả Mạo, Kẻ Làm Bạc Giả trong Kinh tế -
Department
Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Department / Bộ Phận; Ban; Bộ Sở Phòng; Ty; Cục; Quầy Hàng; Gian Hàng trong Kinh tế -
Countermand
Countermand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Countermand / Sự Bãi Lệnh, Sự Hủy Bỏ (Đơn Đặt Hàng), Hồi Lại (Đơn Đặt Hàng, Quyết Định…) Ra Lệnh Đình Chỉ; Bãi Lệnh trong Kinh tế -
Counter-Case
Counter-Case là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Counter-Case / Việc Kiện Lại, Đối Tụng trong Kinh tế -
Counterfeiting
Counterfeiting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Counterfeiting / Việc Làm Giả; Việc Giả Mạo trong Kinh tế -
Department Display
Department Display là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Department Display / (Sự) Bày Hàng Ở Cửa Hàng Bách Hóa trong Kinh tế -
Departmental Account(s)
Departmental Account(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Departmental Account(s) / Tài Khoản Riêng Của Các Phòng Ban trong Kinh tế -
Counterclaim
Counterclaim là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Counterclaim / (Sự) Đòi Bồi Thường Ngược Lại; Kiện Lại trong Kinh tế -
Denmark National Bank
Denmark National Bank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Denmark National Bank / Ngân Hàng Quốc Gia Đan Mạch (Ngân Hàng Trung Ương Của Đan Mạch) trong Kinh tế -
Department Head
Department Head là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Department Head / Trưởng Phòng trong Kinh tế -
Denominated In Foreign Currency
Denominated In Foreign Currency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Denominated In Foreign Currency / Được Ghi Bằng Ngoại Tệ trong Kinh tế -
Counterclockwise
Counterclockwise là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Counterclockwise / Ngược Chiều Kim Đồng Hồ trong Kinh tế -