Danh sách

Department Of State Insurance

Department Of State Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Department Of State Insurance / Cục Bảo Hiểm Quốc Gia trong Kinh tế -

Departmental Capital

Departmental Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Departmental Capital / Vốn Riêng Của Phòng Ban trong Kinh tế -

Departmentalization

Departmentalization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Departmentalization / Bộ Phận Hóa, Sự Chia Làm Nhiều Bộ Phận trong Kinh tế -

Counterfeit Trade Mark

Counterfeit Trade Mark là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Counterfeit Trade Mark / Hiệu Hàng Giả; Nhãn Hiệu Giả trong Kinh tế -

Departmental Charges

Departmental Charges là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Departmental Charges / Chi Phí Riêng Của Từng Bộ Phận trong Kinh tế -

Departments Accounting

Departments Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Departments Accounting / Kế Toán Các Phòng Ban, Các Bộ Phận trong Kinh tế -

Department Of Trade and Industry

Department Of Trade and Industry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Department Of Trade and Industry / (Anh) Bộ Thương Mại Và Công Nghiệp trong Kinh tế -

Denunciation

Denunciation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Denunciation / Sự Hủy Bỏ Điều Ước; Sự Tuyên Bố Kết Thúc Điều Ước trong Kinh tế -

Counterfeiter

Counterfeiter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Counterfeiter / Người Làm Giả, Kẻ Giả Mạo, Kẻ Làm Bạc Giả trong Kinh tế -

Department

Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Department / Bộ Phận; Ban; Bộ Sở Phòng; Ty; Cục; Quầy Hàng; Gian Hàng trong Kinh tế -

Countermand

Countermand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Countermand / Sự Bãi Lệnh, Sự Hủy Bỏ (Đơn Đặt Hàng), Hồi Lại (Đơn Đặt Hàng, Quyết Định…) Ra Lệnh Đình Chỉ; Bãi Lệnh trong Kinh tế -

Counter-Case

Counter-Case là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Counter-Case / Việc Kiện Lại, Đối Tụng trong Kinh tế -

Counterfeiting

Counterfeiting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Counterfeiting / Việc Làm Giả; Việc Giả Mạo trong Kinh tế -

Department Display

Department Display là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Department Display / (Sự) Bày Hàng Ở Cửa Hàng Bách Hóa trong Kinh tế -

Departmental Account(s)

Departmental Account(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Departmental Account(s) / Tài Khoản Riêng Của Các Phòng Ban trong Kinh tế -

Counterclaim

Counterclaim là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Counterclaim / (Sự) Đòi Bồi Thường Ngược Lại; Kiện Lại trong Kinh tế -

Denmark National Bank

Denmark National Bank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Denmark National Bank / Ngân Hàng Quốc Gia Đan Mạch (Ngân Hàng Trung Ương Của Đan Mạch) trong Kinh tế -

Department Head

Department Head là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Department Head / Trưởng Phòng trong Kinh tế -

Denominated In Foreign Currency

Denominated In Foreign Currency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Denominated In Foreign Currency / Được Ghi Bằng Ngoại Tệ trong Kinh tế -

Counterclockwise

Counterclockwise là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Counterclockwise / Ngược Chiều Kim Đồng Hồ trong Kinh tế -