Danh sách

Employment Market

Employment Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Market / Thị Trường Thuê Nhân Công trong Kinh tế -

Annual Exemption

Annual Exemption là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Exemption / Miễn Trừ Hàng Năm trong Kinh tế -

Employment Of Capital

Employment Of Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employment Of Capital / Sự Sử Dụng Vốn trong Kinh tế -

Annuity Method

Annuity Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annuity Method / Phương Pháp Niên Kim trong Kinh tế -

Exemption From Custom Duty

Exemption From Custom Duty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exemption From Custom Duty / (Sự) Miễn Thuế Quan trong Kinh tế -

Exhibition Expenditures

Exhibition Expenditures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exhibition Expenditures / Chi Phí Triển Lãm trong Kinh tế -

Exhibition Export

Exhibition Export là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exhibition Export / Xuất Khẩu Triển Lãm trong Kinh tế -

Exhausted Land

Exhausted Land là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exhausted Land / Đất Đã Vận Dụng trong Kinh tế -

Exhaustive Voting

Exhaustive Voting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exhaustive Voting / Cách Bỏ Phiếu Toàn Diện trong Kinh tế -

Exhibit Booth

Exhibit Booth là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exhibit Booth / Phòng Triển Lãm trong Kinh tế -

Administration Cost

Administration Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Administration Cost / Chi Phí Hành Chính trong Kinh tế -

Conduct Money

Conduct Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conduct Money / Tiền Kí Quỹ, Tiền Bảo Lãnh, Tiền Đặt Cọc trong Kinh tế -

Administration Management Cost

Administration Management Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Administration Management Cost / Chi Phí Quản Lý Hành Chính trong Kinh tế -

Condition Of Sale

Condition Of Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Condition Of Sale / Điều Kiện Bán trong Kinh tế -

Administrative Control

Administrative Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Administrative Control / Biện Pháp Điều Khiển Hành Chính trong Kinh tế -

Expense Distribution List

Expense Distribution List là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expense Distribution List / Bảng Phân Phối Chi Phí trong Kinh tế -

Administrative Control System

Administrative Control System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Administrative Control System / Hệ Thống Kiểm Soát Hành Chính trong Kinh tế -

Employee Stock Ownership Plans

Employee Stock Ownership Plans là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employee Stock Ownership Plans / Chế Độ Cổ Phần Của Công Nhân, Người Làm Công trong Kinh tế -

Administrative Expenses For Current Year

Administrative Expenses For Current Year là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Administrative Expenses For Current Year / Chi Sự Nghiệp Năm Nay trong Kinh tế -

Consolidated Accounts

Consolidated Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consolidated Accounts / Tài Khoản Hợp Nhất trong Kinh tế -