Danh sách

Annual Statement

Annual Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Statement / Bản Báo Cáo Doanh Nghiệp Hàng Năm trong Kinh tế -

Annual Statement of Receipts And Expenditures

Annual Statement of Receipts And Expenditures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Statement of Receipts And Expenditures / Bản Quyết Toán Thu Chi Hàng Năm trong Kinh tế -

Annual Subscription

Annual Subscription là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Subscription / Sự Đặt Mua Dài Hạn Cả Năm trong Kinh tế -

Annual Summary

Annual Summary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Summary / Báo Cáo Tóm Tắt Hàng Năm trong Kinh tế -

Annual Tax

Annual Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Tax / Thuế Đóng Hàng Năm trong Kinh tế -

Annual Value

Annual Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Value / Giá Trị Hàng Năm, Giá Trị Để Tính Thuế trong Kinh tế -

Annual Volume Of Production

Annual Volume Of Production là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Volume Of Production / Lượng Sản Xuất Hàng Năm trong Kinh tế -

Annuitant

Annuitant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annuitant / Người Lãnh Niên Kim trong Kinh tế -

Perpetuties

Perpetuties là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Perpetuties / Niên Kim Vĩnh Cửu; Lợi Tức Hưởng Suốt Đời trong Kinh tế -

Annuity Certain Policy

Annuity Certain Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annuity Certain Policy / Hợp Đồng Bảo Hiểm Niên Kim Cố Định trong Kinh tế -

Personel Agency

Personel Agency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel Agency / Cơ Quan Giới Thiệu Việc Làm trong Kinh tế -

Personel Department

Personel Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel Department / Phòng Nhân Sự; Phòng Nhân Viên trong Kinh tế -

Personel Director

Personel Director là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel Director / Giám Đốc Nhân Sự trong Kinh tế -

Annuity Certain

Annuity Certain là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annuity Certain / Niên Kim Cố Định, Niên Kim Đáo Kì trong Kinh tế -

Permissible To Deal

Permissible To Deal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Permissible To Deal / Sự Được Phép Giao Dịch ở Thị Trường Chứng Khoán trong Kinh tế -

Congestion Surcharge

Congestion Surcharge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Congestion Surcharge / Vận Phí Bổ Sung Do Cảng Khẩu Bị Tắc Nghẽn trong Kinh tế -

Personel File Card

Personel File Card là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel File Card / Phiếu Nhận Dạng Nhân Viên trong Kinh tế -

Annual Premium

Annual Premium là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Premium / Phí Bảo Hiểm Hàng Năm trong Kinh tế -

Annual Quota

Annual Quota là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Quota / Hạn Ngạch Hàng Năm; Định Mức Năm trong Kinh tế -

Annuity Bond

Annuity Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annuity Bond / Trái Phiếu Niên Kim. Trái Phiếu Có Lãi Được Trả Vô Hạn Và Không Có Ngày Đáo Hạn trong Kinh tế -