Trang chủ 2019
Danh sách
Congolese
Congolese là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Congolese / (Thuộc Về) Nước Congo; Người Congo; Tiếng Congo trong Kinh tế -
Congress
Congress là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Congress / Đại Hội, Hội Nghị trong Kinh tế -
Conglomerate Amalgamation
Conglomerate Amalgamation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conglomerate Amalgamation / Sự Tổ Hộp Thành Xí Nghiệp Tập Đoàn trong Kinh tế -
Congruent Production Diversification
Congruent Production Diversification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Congruent Production Diversification / (Sự) Đa Dạng Hóa Sản Xuất Phù Hợp trong Kinh tế -
Conjoint Analysis
Conjoint Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conjoint Analysis / Phân Tích Các Thuộc Tính trong Kinh tế -
Personel Manager
Personel Manager là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel Manager / Giám Đốc Nhân Sự trong Kinh tế -
Consecutive Voyage Charter
Consecutive Voyage Charter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consecutive Voyage Charter / Việc Thuê Tàu Từng Chuyển Liên Tục trong Kinh tế -
Consecutive-Weeks Discount
Consecutive-Weeks Discount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consecutive-Weeks Discount / (Giá Cả Môi Giới) Chiết Khấu Nhiều Tuần Liên Tục trong Kinh tế -
Consent Decree
Consent Decree là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consent Decree / Phán Quyết Hai Bên Đều Đồng Ý, Bản Án Được Chấp Nhận trong Kinh tế -
Consent Order
Consent Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consent Order / Lệnh Đồng Ý trong Kinh tế -
Personel
Personel là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel / Nhân Viên; Toàn Thể Nhân Viên trong Kinh tế -
De Jure Population
De Jure Population là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng De Jure Population / Dân Cư Hợp Pháp; Nhân Khẩu Thường Trú trong Kinh tế -
Consent
Consent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consent / Sự Đồng Ý, Thỏa Thuận trong Kinh tế -
Consequential Damage
Consequential Damage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consequential Damage / Tổn Thất Gián Tiếp, Tổn Thất Sau Tai Nạn trong Kinh tế -
Personel Rating
Personel Rating là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel Rating / Đánh Giá Nhân Sự; Đánh Giá Nhân Viên trong Kinh tế -
Personel Policies
Personel Policies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel Policies / Chính Sách Nhân Sự trong Kinh tế -
Consequential Loss Policy
Consequential Loss Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consequential Loss Policy / Hợp Đồng Bảo Hiểm Tổn Thất Gián Tiếp, Phụ Thuộc, Hậu Quả Sau Tai Nạn trong Kinh tế -
Annual Sales Volume
Annual Sales Volume là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Sales Volume / Mức Bán, Mức Doanh Số Hàng Năm trong Kinh tế -
Annuity Assurance
Annuity Assurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annuity Assurance / Bảo Hiểm Niên Kim trong Kinh tế -
Annual Serial Instalments
Annual Serial Instalments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Serial Instalments / (Các) Khoản Trả Góp Theo Đợt Hàng Năm trong Kinh tế -