Danh sách

Congolese

Congolese là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Congolese / (Thuộc Về) Nước Congo; Người Congo; Tiếng Congo trong Kinh tế -

Congress

Congress là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Congress / Đại Hội, Hội Nghị trong Kinh tế -

Conglomerate Amalgamation

Conglomerate Amalgamation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conglomerate Amalgamation / Sự Tổ Hộp Thành Xí Nghiệp Tập Đoàn trong Kinh tế -

Congruent Production Diversification

Congruent Production Diversification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Congruent Production Diversification / (Sự) Đa Dạng Hóa Sản Xuất Phù Hợp trong Kinh tế -

Conjoint Analysis

Conjoint Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conjoint Analysis / Phân Tích Các Thuộc Tính trong Kinh tế -

Personel Manager

Personel Manager là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel Manager / Giám Đốc Nhân Sự trong Kinh tế -

Consecutive Voyage Charter

Consecutive Voyage Charter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consecutive Voyage Charter / Việc Thuê Tàu Từng Chuyển Liên Tục trong Kinh tế -

Consecutive-Weeks Discount

Consecutive-Weeks Discount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consecutive-Weeks Discount / (Giá Cả Môi Giới) Chiết Khấu Nhiều Tuần Liên Tục trong Kinh tế -

Consent Decree

Consent Decree là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consent Decree / Phán Quyết Hai Bên Đều Đồng Ý, Bản Án Được Chấp Nhận trong Kinh tế -

Consent Order

Consent Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consent Order / Lệnh Đồng Ý trong Kinh tế -

Personel

Personel là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel / Nhân Viên; Toàn Thể Nhân Viên trong Kinh tế -

De Jure Population

De Jure Population là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng De Jure Population / Dân Cư Hợp Pháp; Nhân Khẩu Thường Trú trong Kinh tế -

Consent

Consent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consent / Sự Đồng Ý, Thỏa Thuận trong Kinh tế -

Consequential Damage

Consequential Damage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consequential Damage / Tổn Thất Gián Tiếp, Tổn Thất Sau Tai Nạn trong Kinh tế -

Personel Rating

Personel Rating là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel Rating / Đánh Giá Nhân Sự; Đánh Giá Nhân Viên trong Kinh tế -

Personel Policies

Personel Policies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Personel Policies / Chính Sách Nhân Sự trong Kinh tế -

Consequential Loss Policy

Consequential Loss Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Consequential Loss Policy / Hợp Đồng Bảo Hiểm Tổn Thất Gián Tiếp, Phụ Thuộc, Hậu Quả Sau Tai Nạn trong Kinh tế -

Annual Sales Volume

Annual Sales Volume là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Sales Volume / Mức Bán, Mức Doanh Số Hàng Năm trong Kinh tế -

Annuity Assurance

Annuity Assurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annuity Assurance / Bảo Hiểm Niên Kim trong Kinh tế -

Annual Serial Instalments

Annual Serial Instalments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Annual Serial Instalments / (Các) Khoản Trả Góp Theo Đợt Hàng Năm trong Kinh tế -