Trang chủ 2019
Danh sách
Counterfeit Trade Mark
Counterfeit Trade Mark là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Counterfeit Trade Mark / Hiệu Hàng Giả; Nhãn Hiệu Giả trong Kinh tế -
Department Of Trade and Industry
Department Of Trade and Industry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Department Of Trade and Industry / (Anh) Bộ Thương Mại Và Công Nghiệp trong Kinh tế -
Counterfeiter
Counterfeiter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Counterfeiter / Người Làm Giả, Kẻ Giả Mạo, Kẻ Làm Bạc Giả trong Kinh tế -
Countermand
Countermand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Countermand / Sự Bãi Lệnh, Sự Hủy Bỏ (Đơn Đặt Hàng), Hồi Lại (Đơn Đặt Hàng, Quyết Định…) Ra Lệnh Đình Chỉ; Bãi Lệnh trong Kinh tế -
Counterfeiting
Counterfeiting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Counterfeiting / Việc Làm Giả; Việc Giả Mạo trong Kinh tế -
Departmental Account(s)
Departmental Account(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Departmental Account(s) / Tài Khoản Riêng Của Các Phòng Ban trong Kinh tế -
Denmark National Bank
Denmark National Bank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Denmark National Bank / Ngân Hàng Quốc Gia Đan Mạch (Ngân Hàng Trung Ương Của Đan Mạch) trong Kinh tế -
Denominated In Foreign Currency
Denominated In Foreign Currency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Denominated In Foreign Currency / Được Ghi Bằng Ngoại Tệ trong Kinh tế -
Denounce A Treaty (To…)
Denounce A Treaty (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Denounce A Treaty (To…) / Bãi Bỏ Một Hiệp Ước trong Kinh tế -
Densely Populated Area
Densely Populated Area là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Densely Populated Area / Vùng Đông Dân Cư trong Kinh tế -
Densimeter
Densimeter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Densimeter / Tỷ Trọng Kế trong Kinh tế -
Density Of Field
Density Of Field là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Density Of Field / Cường Độ Trường trong Kinh tế -
Density Of Population
Density Of Population là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Density Of Population / Mật Độ Dân Số trong Kinh tế -
Density Of Sales
Density Of Sales là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Density Of Sales / Bán Hàng Mật Độ trong Kinh tế -
Departmental Accounting
Departmental Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Departmental Accounting / Kế Toán Của Các Phòng Ban trong Kinh tế -
Departmental Capital
Departmental Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Departmental Capital / Vốn Riêng Của Phòng Ban trong Kinh tế -
Departmental Charges
Departmental Charges là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Departmental Charges / Chi Phí Riêng Của Từng Bộ Phận trong Kinh tế -
Counter Mark
Counter Mark là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Counter Mark / Ký Mã Hiệu Phụ; Ký Mã Hiệu Đóng Thêm (Của Ký Mã Hiệu Xếp Chờ Hàng Hóa) trong Kinh tế -
Counter Sample
Counter Sample là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Counter Sample / Mẫu Hàng Tương Đương; Mẫu Đối Ứng (Của Bên Bán) trong Kinh tế -
Counter
Counter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Counter / Quầy Hàng; Quầy Thu Tiền, Quầy Giao Dịch (Ngân Hàng), Máy Đếm trong Kinh tế -