Trang chủ 2019
Danh sách
High Date Rate
High Date Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Date Rate / Mức Lương Ngày Cao trong Kinh tế -
Models Of Production
Models Of Production là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Models Of Production / Phương Thức Sản Xuất trong Kinh tế -
High Exchange
High Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Exchange / Hối Suất Cao trong Kinh tế -
Moderate Family Budget
Moderate Family Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moderate Family Budget / Ngân Sách Gia Đình Bậc Trung trong Kinh tế -
High Executive
High Executive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Executive / Cán Bố (Quản Lý) Cấp Cao trong Kinh tế -
Moderate Income
Moderate Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moderate Income / Thu Nhập Khiêm Tốn, Vừa Phải trong Kinh tế -
High Finance
High Finance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Finance / (Cơ Sở) Tài Chính Cấp Cao; Đại Tài Phiệt trong Kinh tế -
Moderate Price
Moderate Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moderate Price / Giá Vừa Phải, Phải Chăng, Trung Bình trong Kinh tế -
High Finished
High Finished là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Finished / Tinh Chế trong Kinh tế -
High Flyer
High Flyer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Flyer / Hàng Trữ Tăng Giá Vùn Vụt trong Kinh tế -
Moderate Recession
Moderate Recession là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moderate Recession / Mức Suy Thoái Vừa Phải trong Kinh tế -
Moderately Priced
Moderately Priced là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Moderately Priced / Được Định Giá Vừa Phải trong Kinh tế -
High Grade Stock
High Grade Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Grade Stock / Cổ Phiếu Cấp Cao; Cổ Phiểu Có Mức Tín Cậy Cao trong Kinh tế -
General Trading
General Trading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng General Trading / Mậu Dịch Tổng Quát; (Việc) Đào Tạo Chung, Phổ Cập trong Kinh tế -
High Income Shares
High Income Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Income Shares / Cổ Phiếu Có Thu Nhập Cao trong Kinh tế -
High Interest
High Interest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng High Interest / Lãi Cao; Lợi Tức Cao; Lãi Suất Cao trong Kinh tế -
Subpackage
Subpackage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subpackage / Bao Lẻ; Gói Lẻ trong Kinh tế -
Parcel Of Shares
Parcel Of Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Parcel Of Shares / (Một) Lô Cổ Phần trong Kinh tế -
Parcel Post
Parcel Post là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Parcel Post / Bưu Kiện trong Kinh tế -
Paper Title
Paper Title là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Paper Title / Giấy Chứng Quyền Sở Hữu trong Kinh tế -