Danh sách

Invisibles Account

Invisibles Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Invisibles Account / Tài Khoản Xuất Nhập Khẩu Vô Hình trong Kinh tế -

Subpurchaser

Subpurchaser là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subpurchaser / Người Mua Lại  trong Kinh tế -

Investment Surplus

Investment Surplus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Surplus / Thặng Dư Vốn Đầu Tư  trong Kinh tế -

Travelling Representative

Travelling Representative là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Travelling Representative / Người Đại Diện Bán Hàng Lưu Động trong Kinh tế -

Investment Trust (Company)

Investment Trust (Company) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Trust (Company) / Công Ty Tín Thác Đầu Tư trong Kinh tế -

Double Entry

Double Entry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Double Entry / Ghi Sổ Kép trong Kinh tế -

Investment Tax

Investment Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Tax / Thuế Đầu Tư trong Kinh tế -

Double Taxation

Double Taxation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Double Taxation / Đánh Thuế Hai Lần trong Kinh tế -

Investment Tax Credit

Investment Tax Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Tax Credit / Mức Giảm Thuế Đầu Tư trong Kinh tế -

Investment Charge Share Certificate

Investment Charge Share Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Charge Share Certificate / Cổ Phiếu Tín Thác Đầu Tư  trong Kinh tế -

Marketing Concept

Marketing Concept là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Marketing Concept / Triết Lý Marketing trong Kinh tế -

Partial Delivery

Partial Delivery là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Partial Delivery / Giao Hàng Từng Phần; Giao Hàng Một Phần trong Kinh tế -

Partial Derivative

Partial Derivative là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Partial Derivative / Đạo Hàm Thiên Vị trong Kinh tế -

Partial Discharge (Of The Contract)

Partial Discharge (Of The Contract) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Partial Discharge (Of The Contract) / Thực Hiện Một Phần (Hợp Đồng) trong Kinh tế -

Partial Discharge Of Liability

Partial Discharge Of Liability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Partial Discharge Of Liability / (Sự) Giải Trừ Một Phần Trách Nhiệm trong Kinh tế -

Donation

Donation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Donation / Quà tặng, Biếu, Quyên, Cúng trong Kinh tế -

Invoice Amount

Invoice Amount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Invoice Amount / Số Tiền Hóa Đơn trong Kinh tế -

Door To Door Selling

Door To Door Selling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Door To Door Selling / Bán Thẳng Cho Người Mua trong Kinh tế -

Invoice Book

Invoice Book là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Invoice Book / Số Hóa Đơn; Sổ Hóa Đơn Mua Hàng  trong Kinh tế -

Door To Door Service

Door To Door Service là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Door To Door Service / Dịch Vụ Từ Cửa Đến Cửa trong Kinh tế -