Danh sách

Document Of Title

Document Of Title là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Document Of Title / Chứng Từ Quyền Sở Hữu trong Kinh tế -

Investment Certificate

Investment Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Certificate / Giấy Chứng Nhận Tiền Gởi; Giấy Chứng Nhận Đầu Tư  trong Kinh tế -

Treasury Department

Treasury Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treasury Department / [Mỹ] Bộ Tài Chính trong Kinh tế -

Treasury Bill(s)

Treasury Bill(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treasury Bill(s) / Trái Phiếu Kho Bạc; Công Khố Phiếu Ngắn Hạn trong Kinh tế -

Treasury Deposit

Treasury Deposit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treasury Deposit / Tiền Gởi Kho Bạc trong Kinh tế -

Investment Centre

Investment Centre là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Centre / Trung Tâm Đầu Tư  trong Kinh tế -

Treasury Deposit Receipt

Treasury Deposit Receipt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treasury Deposit Receipt / Biên Lai Tiền Gởi Kho Bạc trong Kinh tế -

Treasury Board

Treasury Board là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treasury Board / [Anh] Ủy Ban Tài Chính trong Kinh tế -

Investment Climate

Investment Climate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Climate / Khí Hậu Đầu Tư  trong Kinh tế -

Investment Club

Investment Club là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Club / Câu Lạc Bộ Đầu Tư  trong Kinh tế -

Paris Interbank Offered Rate

Paris Interbank Offered Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Paris Interbank Offered Rate / Lãi Suất Cho Vay Liên Ngân Hàng Paris trong Kinh tế -

Paris Union

Paris Union là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Paris Union / Liên Minh Paris trong Kinh tế -

Investment

Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment / Đầu Tư; Sự Đầu Tư; Vốn Đầu Tư; Khoản Đầu Tư; Đối Tượng Đầu Tư trong Kinh tế -

Parities

Parities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Parities / (Các) Bình Giá; Tỷ Giá Hối Đoái; Hối Suất trong Kinh tế -

Parity Grid

Parity Grid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Parity Grid / Vạch Ngang Giá Xuất Phát trong Kinh tế -

Invisibles Account

Invisibles Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Invisibles Account / Tài Khoản Xuất Nhập Khẩu Vô Hình trong Kinh tế -

Subpurchaser

Subpurchaser là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subpurchaser / Người Mua Lại  trong Kinh tế -

Investment Surplus

Investment Surplus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Surplus / Thặng Dư Vốn Đầu Tư  trong Kinh tế -

Travelling Representative

Travelling Representative là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Travelling Representative / Người Đại Diện Bán Hàng Lưu Động trong Kinh tế -

Investment Trust (Company)

Investment Trust (Company) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Trust (Company) / Công Ty Tín Thác Đầu Tư trong Kinh tế -