Trang chủ 2019
Danh sách
Document Of Title
Document Of Title là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Document Of Title / Chứng Từ Quyền Sở Hữu trong Kinh tế -
Investment Certificate
Investment Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Certificate / Giấy Chứng Nhận Tiền Gởi; Giấy Chứng Nhận Đầu Tư trong Kinh tế -
Treasury Department
Treasury Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treasury Department / [Mỹ] Bộ Tài Chính trong Kinh tế -
Treasury Bill(s)
Treasury Bill(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treasury Bill(s) / Trái Phiếu Kho Bạc; Công Khố Phiếu Ngắn Hạn trong Kinh tế -
Treasury Deposit
Treasury Deposit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treasury Deposit / Tiền Gởi Kho Bạc trong Kinh tế -
Investment Centre
Investment Centre là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Centre / Trung Tâm Đầu Tư trong Kinh tế -
Treasury Deposit Receipt
Treasury Deposit Receipt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treasury Deposit Receipt / Biên Lai Tiền Gởi Kho Bạc trong Kinh tế -
Treasury Board
Treasury Board là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treasury Board / [Anh] Ủy Ban Tài Chính trong Kinh tế -
Investment Climate
Investment Climate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Climate / Khí Hậu Đầu Tư trong Kinh tế -
Investment Club
Investment Club là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Club / Câu Lạc Bộ Đầu Tư trong Kinh tế -
Paris Interbank Offered Rate
Paris Interbank Offered Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Paris Interbank Offered Rate / Lãi Suất Cho Vay Liên Ngân Hàng Paris trong Kinh tế -
Paris Union
Paris Union là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Paris Union / Liên Minh Paris trong Kinh tế -
Investment
Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment / Đầu Tư; Sự Đầu Tư; Vốn Đầu Tư; Khoản Đầu Tư; Đối Tượng Đầu Tư trong Kinh tế -
Parities
Parities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Parities / (Các) Bình Giá; Tỷ Giá Hối Đoái; Hối Suất trong Kinh tế -
Parity Grid
Parity Grid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Parity Grid / Vạch Ngang Giá Xuất Phát trong Kinh tế -
Invisibles Account
Invisibles Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Invisibles Account / Tài Khoản Xuất Nhập Khẩu Vô Hình trong Kinh tế -
Subpurchaser
Subpurchaser là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subpurchaser / Người Mua Lại trong Kinh tế -
Investment Surplus
Investment Surplus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Surplus / Thặng Dư Vốn Đầu Tư trong Kinh tế -
Travelling Representative
Travelling Representative là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Travelling Representative / Người Đại Diện Bán Hàng Lưu Động trong Kinh tế -
Investment Trust (Company)
Investment Trust (Company) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Trust (Company) / Công Ty Tín Thác Đầu Tư trong Kinh tế -