Danh sách

Man-Made Fibres

Man-Made Fibres là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Man-Made Fibres / Sợi Nhân Tạo, Sợi Tổng Hợp trong Kinh tế -

Surplus-Fund Warrant

Surplus-Fund Warrant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus-Fund Warrant / Thông Báo Ngưng Sử Dụng Khoản Dư trong Kinh tế -

Man-Month

Man-Month là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Man-Month / Tháng Người trong Kinh tế -

Long-Term Note Receivable

Long-Term Note Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Term Note Receivable / Phiếu Khoán Dài Hạn Phải Thu (Tiền) trong Kinh tế -

Man-Rating

Man-Rating là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Man-Rating / Đẳng Cấp Nhân Sự trong Kinh tế -

Long-Term Plan

Long-Term Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Term Plan / Kế Hoạch Dài Hạn; Kế Hoạch Trường Kì trong Kinh tế -

Long-Term Plan Of National Economy

Long-Term Plan Of National Economy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Term Plan Of National Economy / Kế Hoạch Kinh Tế Quốc Dân Dài Hạn trong Kinh tế -

Surplus Account

Surplus Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus Account / Tài Khoản Thặng Dư Ngân Sách trong Kinh tế -

Long-Term Planning

Long-Term Planning là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Term Planning / Kế Hoạch Hóa Dài Hạn trong Kinh tế -

Surplus Adjustment

Surplus Adjustment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus Adjustment / Sự Điều Chỉnh Số Dư trong Kinh tế -

Self-Financed

Self-Financed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Self-Financed / Tự Lo Vốn; Tự Huy Động Vốn trong Kinh tế -

Surfeit

Surfeit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surfeit / Sự Rất Dồi Dào; Sự Quá Phong Phú trong Kinh tế -

Long-Term Interests Rate

Long-Term Interests Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Term Interests Rate / Lãi Suất Dài Hạn trong Kinh tế -

Satisfaction

Satisfaction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Satisfaction / (Sự) Thỏa Mãn; Sự Đáp ứng; (Sự) Bồi Thường; Sự Thanh Toán Hết Nợ trong Kinh tế -

Surge In Prices

Surge In Prices là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surge In Prices / (Một) Sự Lên Giá Đột Ngột  trong Kinh tế -

Satisfy

Satisfy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Satisfy / Làm Thảo Mãn; Đáp Ứng; Bồi Thường; Thanh Toán Dứt Điểm (Nợ...) trong Kinh tế -

Long-Term Investment

Long-Term Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Term Investment / Đầu Tư Dài Hạn trong Kinh tế -

Savings Bank

Savings Bank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Savings Bank / Ngân Hàng Tiết Kiệm; Quỹ Tiết Kiệm trong Kinh tế -

Surinam Guider

Surinam Guider là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surinam Guider / Một Đồng Gun-Đơ Của Xu-Ri-Nam  trong Kinh tế -

Restoration

Restoration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Restoration / Sự Khôi Phục; Sự Hồi Phục, (Sự) Sửa Sang; Trùng Tu trong Kinh tế -