Self-Financed

    Self-Financed là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Self-Financed - Definition Self-Financed - Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       
    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Tự Lo Vốn; Tự Huy Động Vốn
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa - Khái niệm

    Self-Financed là gì?

    • Self-Financed là Tự Lo Vốn; Tự Huy Động Vốn.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Thuật ngữ tương tự - liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Self-Financed

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Self-Financed là gì? (hay Tự Lo Vốn; Tự Huy Động Vốn nghĩa là gì?) Định nghĩa Self-Financed là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Self-Financed / Tự Lo Vốn; Tự Huy Động Vốn. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    BÌNH LUẬN

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây