Danh sách

Subsidiary Production

Subsidiary Production là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsidiary Production / Sản Xuất Phụ  trong Kinh tế -

Man Of Business

Man Of Business là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Man Of Business / Người Đại Lý, Người Thụ ủy trong Kinh tế -

Subsidiary Revenue Ledger

Subsidiary Revenue Ledger là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsidiary Revenue Ledger / Sổ Cái Chi Tiết Thu Nhập Phụ Hàng Năm  trong Kinh tế -

Man Of Enterprise

Man Of Enterprise là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Man Of Enterprise / Nhà Doanh Nghiệp trong Kinh tế -

Subsidize

Subsidize là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsidize / Trợ Cấp; Phụ Cấp  trong Kinh tế -

Subsidy For Export

Subsidy For Export là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsidy For Export / Trợ Cấp Xuất Khẩu trong Kinh tế -

Subsistence Allowance

Subsistence Allowance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsistence Allowance / Trợ Cấp Sinh Hoạt, Ăn Uống trong Kinh tế -

Substantive Procedure

Substantive Procedure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Substantive Procedure / Các Quy Trình Cơ Bản trong Kinh tế -

Substract

Substract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Substract / Chi trong Kinh tế -

Subtotal

Subtotal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subtotal / Cộng Đầu Kì Và Tăng  trong Kinh tế -

Surplus At Date Of Acquisition

Surplus At Date Of Acquisition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus At Date Of Acquisition / Thặng Dư Vào Ngày Mua Được  trong Kinh tế -

Mammoth Sales

Mammoth Sales là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mammoth Sales / Sự Bán Đại Hạ Giá trong Kinh tế -

Mammoth Size (Pack)

Mammoth Size (Pack) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mammoth Size (Pack) / Kiện Hàng (Siêu) Khổng Lồ trong Kinh tế -

Long-Term Liabilities

Long-Term Liabilities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Term Liabilities / Nợ, Trái Vụ Dài Hạn trong Kinh tế -

Mammoth

Mammoth là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mammoth / To Lớn, Khổng Lồ trong Kinh tế -

Long-Term Note Payable

Long-Term Note Payable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Term Note Payable / Phiếu Khoán Dài Hạn Phải Trả trong Kinh tế -

Man-Made Fibres

Man-Made Fibres là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Man-Made Fibres / Sợi Nhân Tạo, Sợi Tổng Hợp trong Kinh tế -

Surplus-Fund Warrant

Surplus-Fund Warrant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Surplus-Fund Warrant / Thông Báo Ngưng Sử Dụng Khoản Dư trong Kinh tế -

Man-Month

Man-Month là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Man-Month / Tháng Người trong Kinh tế -

Long-Term Note Receivable

Long-Term Note Receivable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Long-Term Note Receivable / Phiếu Khoán Dài Hạn Phải Thu (Tiền) trong Kinh tế -