Danh sách

Unfair Competition

Unfair Competition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfair Competition / (Sự) Cạnh Tranh Không Công Bình, Bất Chính trong Kinh tế -

Unfair Dismissal

Unfair Dismissal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfair Dismissal / Sự Sa Thải Lạm Dụng trong Kinh tế -

Unfair Prejudice

Unfair Prejudice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfair Prejudice / Định Kiến Không Công Bằng (Trong Quản Lý) trong Kinh tế -

Unfair Price

Unfair Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfair Price / Giá Cả Bất Hợp Lý trong Kinh tế -

Undocumented Workers

Undocumented Workers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undocumented Workers / Công Nhân Lén Lút; Thợ Làm Lậu trong Kinh tế -

Undrawn Allocations

Undrawn Allocations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undrawn Allocations / Khoản Cấp Ngân Sách Chưa Rút, Chưa Sử Dụng trong Kinh tế -

Undue Debt

Undue Debt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undue Debt / Nợ Chưa Đáo Hạn; Nợ Chưa Đến Hạn Trả trong Kinh tế -

Undrawn Profit

Undrawn Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undrawn Profit / Lợi Nhuận Chưa Rút Ra trong Kinh tế -

Undue Delay

Undue Delay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undue Delay / (Sự) Trì Hoãn Không Chính Đáng trong Kinh tế -

Undue Influence

Undue Influence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undue Influence / Thủ Đoạn Uy Hiếp trong Kinh tế -

Unfair Wage

Unfair Wage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfair Wage / Tiền Lương Bất Hợp Lý trong Kinh tế -

Unfavourable Balance Of Payments

Unfavourable Balance Of Payments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfavourable Balance Of Payments / Cán Cân Thanh Toán Bất Lợi, Thiếu Hụt trong Kinh tế -

Unfavourable Balance Of Trade

Unfavourable Balance Of Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfavourable Balance Of Trade / Cán Cân Mậu Dịch Thiếu Hụt; Nhập Siêu trong Kinh tế -

Unfilled Vacancies

Unfilled Vacancies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfilled Vacancies / Chỗ Khuyết (Người Làm) Chưa Được Thỏa Mãn trong Kinh tế -

Unfit For Consumption

Unfit For Consumption là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfit For Consumption / Không Hợp Cho Sự Tiêu Dùng trong Kinh tế -

Return A Bill To Drawer (To…)

Return A Bill To Drawer (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return A Bill To Drawer (To...) / Trả Hối Phiếu Lại Cho Người Ký Phát trong Kinh tế -

Return A Verdict Of Not Guilty On Somebody (To…)

Return A Verdict Of Not Guilty On Somebody (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return A Verdict Of Not Guilty On Somebody (To...) / Tuyên Cáo (Ai) Vô Tội trong Kinh tế -

Unhealthy Influence

Unhealthy Influence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unhealthy Influence / Ảnh Hưởng Không Tốt trong Kinh tế -

Return Address

Return Address là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return Address / Địa Chỉ Hồi Âm; Đỉa Chỉ Người Gởi trong Kinh tế -

Unhealthy Tendency

Unhealthy Tendency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unhealthy Tendency / Khuynh Hướng Không Lành Mạnh trong Kinh tế -