Danh sách

Unionization

Unionization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unionization / Sự Tổ Chức Thành Công Đoàn trong Kinh tế -

Unilateral Export

Unilateral Export là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unilateral Export / Xuất Khẩu Đơn Phương trong Kinh tế -

Unionization Rate

Unionization Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unionization Rate / Tỉ Lệ Công Đoàn Hóa trong Kinh tế -

Unissued Capital Stock

Unissued Capital Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unissued Capital Stock / Vốn Cổ Phần Chưa Phát Hành trong Kinh tế -

Unique Selling Proposition

Unique Selling Proposition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unique Selling Proposition / Giá Chào Bán Đặc Biệt trong Kinh tế -

Unisex Fashion

Unisex Fashion là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unisex Fashion / Mốt, Thời Trang Cho Cả Nam Lẫn Nữ; Mốt Đơn Tính trong Kinh tế -

Unisex Shop

Unisex Shop là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unisex Shop / Cửa Hàng Quần Áo Thông Dụng Cho Cả Nam Lẫn Nữ trong Kinh tế -

Unissued Bonds

Unissued Bonds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unissued Bonds / Trái Khoán Chưa Phát Hành trong Kinh tế -

Return Journey

Return Journey là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return Journey / Chuyến Đi Về; Cuộc Hành Trình Đi Và Về trong Kinh tế -

Uniform Sales Act

Uniform Sales Act là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uniform Sales Act / Luật Bán Hàng Thống Nhất (Mỹ) trong Kinh tế -

Unexpired Insurance

Unexpired Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unexpired Insurance / Bảo Hiểm Chưa Quá Hạn trong Kinh tế -

Undue Payment

Undue Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undue Payment /  Chưa Đến Hạn Trả Tiền trong Kinh tế -

Unexpired Lease

Unexpired Lease là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unexpired Lease / Hợp Đồng Thuê Chưa Quá Hạn trong Kinh tế -

Unearned Increment

Unearned Increment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unearned Increment / (Sự) Tăng Trị Tự Nhiên trong Kinh tế -

Unexpired Letter Of Credit

Unexpired Letter Of Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unexpired Letter Of Credit / Thư Tín Dụng Chưa Quá Hạn trong Kinh tế -

Unearned Increment Of Land

Unearned Increment Of Land là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unearned Increment Of Land / Sự Tăng Trị Tự Nhiên Của Đất Đai trong Kinh tế -

Unfailing

Unfailing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfailing / Không Bao Giờ Cạn; Không Thể Cạn; Không Bao Giờ Hết; Vô Tận trong Kinh tế -

Unexpired Offer

Unexpired Offer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unexpired Offer / Giá Chào Chưa Quá Hạn trong Kinh tế -

Unfair Contract

Unfair Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfair Contract / Hợp Đồng Không Công Bình trong Kinh tế -

Unfair Labour Practices

Unfair Labour Practices là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfair Labour Practices / Cách Đối Xử Không Công Bằng Với Người Lao Động trong Kinh tế -