Trang chủ 2019
Danh sách
Unfair Wage
Unfair Wage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfair Wage / Tiền Lương Bất Hợp Lý trong Kinh tế -
Unfavourable Balance Of Payments
Unfavourable Balance Of Payments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfavourable Balance Of Payments / Cán Cân Thanh Toán Bất Lợi, Thiếu Hụt trong Kinh tế -
Unfavourable Balance Of Trade
Unfavourable Balance Of Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfavourable Balance Of Trade / Cán Cân Mậu Dịch Thiếu Hụt; Nhập Siêu trong Kinh tế -
Unfilled Vacancies
Unfilled Vacancies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfilled Vacancies / Chỗ Khuyết (Người Làm) Chưa Được Thỏa Mãn trong Kinh tế -
Unfit For Consumption
Unfit For Consumption là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unfit For Consumption / Không Hợp Cho Sự Tiêu Dùng trong Kinh tế -
Return A Bill To Drawer (To…)
Return A Bill To Drawer (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return A Bill To Drawer (To...) / Trả Hối Phiếu Lại Cho Người Ký Phát trong Kinh tế -
Return A Verdict Of Not Guilty On Somebody (To…)
Return A Verdict Of Not Guilty On Somebody (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return A Verdict Of Not Guilty On Somebody (To...) / Tuyên Cáo (Ai) Vô Tội trong Kinh tế -
Unhealthy Influence
Unhealthy Influence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unhealthy Influence / Ảnh Hưởng Không Tốt trong Kinh tế -
Return Address
Return Address là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return Address / Địa Chỉ Hồi Âm; Đỉa Chỉ Người Gởi trong Kinh tế -
Unhealthy Tendency
Unhealthy Tendency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unhealthy Tendency / Khuynh Hướng Không Lành Mạnh trong Kinh tế -
Real Net Profit
Real Net Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real Net Profit / Lợi Nhuận Tịnh Thực Tế trong Kinh tế -
Timeshore Developers
Timeshore Developers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Timeshore Developers / Chủ Xây Cất Những Chương Trình Đa Sở Hữu trong Kinh tế -
Real Price
Real Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real Price / Giá Thực Tế; Thực Giá trong Kinh tế -
Real Growth Rate
Real Growth Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real Growth Rate / Mức Tăng Trưởng Thực Tế trong Kinh tế -
Real Profit
Real Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real Profit / Lợi Nhuận Thực Tế trong Kinh tế -
Real Proprietary Capital
Real Proprietary Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real Proprietary Capital / Vốn Tài Sản Thực Tế trong Kinh tế -
Undisposed Of
Undisposed Of là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undisposed Of / (Hàng...) Chưa Bán Đi Được; Chưa Tiêu Thụ Được trong Kinh tế -
Undivided Property
Undivided Property là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undivided Property / Tài Sản Chưa Phân Chia, Không Chia; Sở Hữu Vị Phân trong Kinh tế -
Undistribuable Reserve
Undistribuable Reserve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undistribuable Reserve / Dự Trữ Không Được Đem Chia trong Kinh tế -
Undivided Right
Undivided Right là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undivided Right / Quyền Lợi Không Thể Chia Cắt trong Kinh tế -