Danh sách

Second-Best Theory

Second-Best Theory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second-Best Theory / Lý Thuyết Tốt Hạng Hai trong Kinh tế -

Second-Line Equities

Second-Line Equities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second-Line Equities / Cổ Phiếu Loại Hai trong Kinh tế -

Second Account

Second Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Account / Tiểu Khoản trong Kinh tế -

Secondary Banking Sector

Secondary Banking Sector là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary Banking Sector / Khu Vực Ngân Hàng Thứ Cấp trong Kinh tế -

Secondary Boycott

Secondary Boycott là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary Boycott / Sự Tẩy Chay Liên Đới; Gián Tiếp trong Kinh tế -

Secondary Check

Secondary Check là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary Check / (Sự) Kiểm Tra Lại trong Kinh tế -

Secondary Credit

Secondary Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary Credit / Thư Tín Dụng (Giáp Lưng) Phụ Thuộc trong Kinh tế -

Secondary Data

Secondary Data là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary Data / Dữ Liệu Thứ Cấp, Số Liệu Gián Tiếp trong Kinh tế -

Secondary Distribution

Secondary Distribution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary Distribution / Sự Phân Phối Lại Chứng Khoán (Từ Một Người Giữ Nhiều Chứng Khoán) trong Kinh tế -

Secondary Employment

Secondary Employment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary Employment / Nghề Tay Trái trong Kinh tế -

Seasonal Port

Seasonal Port là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasonal Port / Cảng Thời Vụ trong Kinh tế -

Seasonal Price

Seasonal Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasonal Price / Giá Thời Vụ; Giá Cả Theo Mùa trong Kinh tế -

Seasonal Purchase

Seasonal Purchase là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasonal Purchase / Sự Thu Mua Có Tính Thời Vụ trong Kinh tế -

Seasonal Risk

Seasonal Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasonal Risk / Rủi Ro Theo Mùa trong Kinh tế -

Seasonal Stock

Seasonal Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasonal Stock / Sự Trữ Hàng Theo Mùa trong Kinh tế -

Seasonal Tariff

Seasonal Tariff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasonal Tariff / Mức Thuế, Thuế Suất Theo Mùa; Mức Phí Từng Mùa trong Kinh tế -

Seasonal Unemployment

Seasonal Unemployment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasonal Unemployment / Thất Nghiệp Có Tính Thời Vụ, Theo Mùa trong Kinh tế -

Second Being Uppaid

Second Being Uppaid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Being Uppaid / Liên Thứ Nhất (Hối Phiếu) Chưa Trả Tiền trong Kinh tế -

Second Beneficiary

Second Beneficiary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Beneficiary / Người Thụ Hưởng Thứ Hai trong Kinh tế -

Second Best

Second Best là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Best / Đứng Hàng Thứ Hai; Hạng Hai trong Kinh tế -