Trang chủ 2019
Danh sách
Secondary Employment
Secondary Employment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary Employment / Nghề Tay Trái trong Kinh tế -
Second Market
Second Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Market / Thị Trường Thứ Hai trong Kinh tế -
Secondary Goods
Secondary Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary Goods / Hàng Hóa Thứ Cấp (Chỉ Những Mặt Hàng Thành Phẩm) trong Kinh tế -
Seawater (Sea Water, Sea-water)
Seawater (Sea Water, Sea-water) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seawater (Sea Water, Sea-water) / Nước Biển trong Kinh tế -
Secondary Income
Secondary Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary Income / Thu Nhập Thứ Yếu trong Kinh tế -
Seaway
Seaway là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seaway / Đường Biển trong Kinh tế -
Second Mortage
Second Mortage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Mortage / Sự Thế Chấp Thứ Hai trong Kinh tế -
Second Sale
Second Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Sale / Bán Lần Thứ Hai (Cho Khách Mua Lại Sau Lần Mua Thứ Nhất) trong Kinh tế -
Second Of Exchange
Second Of Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Of Exchange / Hối Phiếu Bản Hai; Liên Thứ Hai; Phó Bản Hối Phiếu trong Kinh tế -
Seaworthiness
Seaworthiness là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seaworthiness / Khả Năng Ra Khơi; Thích Hợp Với Việc Đi Biển (Của Tàu Bè) trong Kinh tế -
Seasonal Tariff
Seasonal Tariff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasonal Tariff / Mức Thuế, Thuế Suất Theo Mùa; Mức Phí Từng Mùa trong Kinh tế -
Seasonal Unemployment
Seasonal Unemployment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasonal Unemployment / Thất Nghiệp Có Tính Thời Vụ, Theo Mùa trong Kinh tế -
Second Being Uppaid
Second Being Uppaid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Being Uppaid / Liên Thứ Nhất (Hối Phiếu) Chưa Trả Tiền trong Kinh tế -
Second Beneficiary
Second Beneficiary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Beneficiary / Người Thụ Hưởng Thứ Hai trong Kinh tế -
Second Best
Second Best là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Best / Đứng Hàng Thứ Hai; Hạng Hai trong Kinh tế -
Second Carrier
Second Carrier là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Carrier / Người Chuyển Vận; Người Chở Thứ Hai trong Kinh tế -
Second Debenture
Second Debenture là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Debenture / Trái Khoán Hạng Hai trong Kinh tế -
Season
Season là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Season / Mùa, Thời Kỳ trong Kinh tế -
Second Endorser
Second Endorser là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Endorser / Người Bối Thự Thứ Hai trong Kinh tế -
Seasonal Fluctuations
Seasonal Fluctuations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasonal Fluctuations / Sự Biến Động (Giá Cả) Theo Thời Vụ trong Kinh tế -