Trang chủ 2019
Danh sách
Seasonal Purchase
Seasonal Purchase là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasonal Purchase / Sự Thu Mua Có Tính Thời Vụ trong Kinh tế -
Seasonal Risk
Seasonal Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasonal Risk / Rủi Ro Theo Mùa trong Kinh tế -
Seasonal Stock
Seasonal Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasonal Stock / Sự Trữ Hàng Theo Mùa trong Kinh tế -
Seasonal Tariff
Seasonal Tariff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasonal Tariff / Mức Thuế, Thuế Suất Theo Mùa; Mức Phí Từng Mùa trong Kinh tế -
Seasonal Unemployment
Seasonal Unemployment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasonal Unemployment / Thất Nghiệp Có Tính Thời Vụ, Theo Mùa trong Kinh tế -
Second Being Uppaid
Second Being Uppaid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Being Uppaid / Liên Thứ Nhất (Hối Phiếu) Chưa Trả Tiền trong Kinh tế -
Second Beneficiary
Second Beneficiary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Beneficiary / Người Thụ Hưởng Thứ Hai trong Kinh tế -
Second Best
Second Best là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Best / Đứng Hàng Thứ Hai; Hạng Hai trong Kinh tế -
Second Carrier
Second Carrier là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Carrier / Người Chuyển Vận; Người Chở Thứ Hai trong Kinh tế -
Second Debenture
Second Debenture là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Debenture / Trái Khoán Hạng Hai trong Kinh tế -
Seasonal Worker
Seasonal Worker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasonal Worker / Công Nhân Làm Theo Mùa trong Kinh tế -
Seasonal Working Conditions
Seasonal Working Conditions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasonal Working Conditions / Điều Kiện Làm Việc Phụ Theo Mùa trong Kinh tế -
Seasonality
Seasonality là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasonality / Tính Mùa Vụ; Tính Thời Vụ trong Kinh tế -
Seasonally Adjusted (Rate)
Seasonally Adjusted (Rate) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasonally Adjusted (Rate) / Mức (Phí, Thuế...) Đã Điều Chỉnh Các Biến Động Theo Mùa trong Kinh tế -
Seasoned Bond
Seasoned Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasoned Bond / Trái Khoán Đang Tỏ Khả Năng (Được Phát Hành Từ Ít Nhất 3 Tháng) trong Kinh tế -
Seasoned Issues
Seasoned Issues là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasoned Issues / Phát Hành Chứng Khoán Đã Dày Dặn Kinh Nghiệm trong Kinh tế -
Seasoned Security
Seasoned Security là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seasoned Security / Chứng Khoán Ổn Định (Được Phát Hành Từ Ít Nhất 3 Tháng) trong Kinh tế -
Seat On The Exchange
Seat On The Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seat On The Exchange / Chỗ Ngồi Ở Sở Giao Dịch (Chứng Khoán) trong Kinh tế -
Sea Mail Parcel
Sea Mail Parcel là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sea Mail Parcel / Bưu Kiện Thường trong Kinh tế -
Seaman’ s Lien
Seaman' s Lien là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Seaman' s Lien / Quyền Lưu Giữ Của Thủy Thủ trong Kinh tế -