Danh sách

Wholesale Dealer

Wholesale Dealer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Wholesale Dealer / Người Buôn Sỉ; Thương Nhân Bán Sỉ trong Kinh tế -

Water

Water là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Water / Cổ Phần Không Thực trong Kinh tế -

Weighhouse

Weighhouse là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Weighhouse / Nơi Cần trong Kinh tế -

Weights And Measures

Weights And Measures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Weights And Measures / Đo Lường; Cân Đo trong Kinh tế -

Second Party

Second Party là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Party / Bên B (Của Hợp Đồng) trong Kinh tế -

Weighting

Weighting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Weighting / Phép Gia Quyền; Phụ Cấp; Trợ Cấp Ngoại Ngạch trong Kinh tế -

Second Trial Balance

Second Trial Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Trial Balance / Cân Số Tạm Thứ Hai; Cân Tổng Kê trong Kinh tế -

Weighted Average Cost Of Capital

Weighted Average Cost Of Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Weighted Average Cost Of Capital / Chi Phí Bình Quân Gia Quyền Của Mỗi Đồng Vốn Sử Dụng Trong Doanh Nghiệp trong Kinh tế -

Second Unpaid

Second Unpaid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Unpaid / Bản Hai (Hối Phiếu) Chưa Trả trong Kinh tế -

Secondary Industry

Secondary Industry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary Industry / Ngành Công Nghiệp Thứ Cấp trong Kinh tế -

Second-Line Equities

Second-Line Equities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second-Line Equities / Cổ Phiếu Loại Hai trong Kinh tế -

Second Account

Second Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Account / Tiểu Khoản trong Kinh tế -

Secondary Banking Sector

Secondary Banking Sector là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary Banking Sector / Khu Vực Ngân Hàng Thứ Cấp trong Kinh tế -

Secondary Boycott

Secondary Boycott là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary Boycott / Sự Tẩy Chay Liên Đới; Gián Tiếp trong Kinh tế -

Secondary Check

Secondary Check là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary Check / (Sự) Kiểm Tra Lại trong Kinh tế -

Secondary Credit

Secondary Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary Credit / Thư Tín Dụng (Giáp Lưng) Phụ Thuộc trong Kinh tế -

Secondary Data

Secondary Data là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary Data / Dữ Liệu Thứ Cấp, Số Liệu Gián Tiếp trong Kinh tế -

Secondary Distribution

Secondary Distribution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary Distribution / Sự Phân Phối Lại Chứng Khoán (Từ Một Người Giữ Nhiều Chứng Khoán) trong Kinh tế -

Secondary Employment

Secondary Employment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Secondary Employment / Nghề Tay Trái trong Kinh tế -

Second Market

Second Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Second Market / Thị Trường Thứ Hai trong Kinh tế -