Danh sách

Preference Item

Preference Item là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preference Item / Mặt Hàng Được Chuộng Hơn (Của Người Tiêu Dùng) trong Kinh tế -

Preference Rate

Preference Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preference Rate / Mức Phí Ưu Đãi, Thuế Suất Ưu Đãi trong Kinh tế -

Make-Ready

Make-Ready là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Make-Ready / Công Việc Chuẩn Bị Trước Khi Sản Xuất trong Kinh tế -

Preference Shareholder

Preference Shareholder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preference Shareholder / Cổ Đông Ưu Tiên trong Kinh tế -

Preference Shares

Preference Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preference Shares / Cổ Phiếu Ưu Tiên, Cổ Phiếu Ưu Đãi trong Kinh tế -

Preference Stock Shareholder

Preference Stock Shareholder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preference Stock Shareholder / Cổ Đông Cổ Phần Ưu Tiên trong Kinh tế -

Preference Theory

Preference Theory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preference Theory / Thuyết Chuộng Hơn trong Kinh tế -

Preferential Bill

Preferential Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preferential Bill / Phiếu Khoán Ưu Đãi trong Kinh tế -

Make- Up Pay

Make- Up Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Make- Up Pay / Tiền Lương Bù Đắp trong Kinh tế -

Preferential Agreement

Preferential Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preferential Agreement / Hiệp Ước Ưu Đãi trong Kinh tế -

Stock Account

Stock Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stock Account / Tài Khoản Vốn Cổ Phần; Tài Khoản Chứng Khoán trong Kinh tế -

Preference Bond

Preference Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preference Bond / Công Trái Ưu Tiên trong Kinh tế -

Port Bill Of Lading

Port Bill Of Lading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Port Bill Of Lading / Vận Đơn Trữ Hàng (Bông Vải) trong Kinh tế -

Make-Or-Buy Analysis

Make-Or-Buy Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Make-Or-Buy Analysis / Phân Tích Tự Chế Hoặc Mua Ngoài trong Kinh tế -

Majority

Majority là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Majority / Phần Lớn; Phần Nhiều; Đa Số; Quá Bán; Tuổi Thành Niên; Tuổi Trưởng Thành trong Kinh tế -

Predetermined Of Cost System

Predetermined Of Cost System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Predetermined Of Cost System / Chế Độ Phí Tổn Phần Việc Dự Tính trong Kinh tế -

Predetermined Overhead Rate

Predetermined Overhead Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Predetermined Overhead Rate / Tỷ Lệ Chi Phí Chung Dự Tính trong Kinh tế -

Majority-Owned Subsidiary

Majority-Owned Subsidiary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Majority-Owned Subsidiary / Công Ty Con Có Cổ Quyền Quá Bán trong Kinh tế -

Predicted Cost

Predicted Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Predicted Cost / Phí Tổn Dự Toán trong Kinh tế -

Predictive Ability

Predictive Ability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Predictive Ability / Khả Năng Dự Báo trong Kinh tế -