Danh sách

Predetermined Of Cost System

Predetermined Of Cost System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Predetermined Of Cost System / Chế Độ Phí Tổn Phần Việc Dự Tính trong Kinh tế -

Predetermined Overhead Rate

Predetermined Overhead Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Predetermined Overhead Rate / Tỷ Lệ Chi Phí Chung Dự Tính trong Kinh tế -

Majority-Owned Subsidiary

Majority-Owned Subsidiary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Majority-Owned Subsidiary / Công Ty Con Có Cổ Quyền Quá Bán trong Kinh tế -

Predicted Cost

Predicted Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Predicted Cost / Phí Tổn Dự Toán trong Kinh tế -

Predictive Ability

Predictive Ability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Predictive Ability / Khả Năng Dự Báo trong Kinh tế -

Majority Control

Majority Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Majority Control / Quyền Kiểm Soát Của Đa Số; Sự Kiểm Soát Cổ Quyền Của Đa Số trong Kinh tế -

Predictive Test

Predictive Test là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Predictive Test / Trắc Nghiệm Đo Lường Trước trong Kinh tế -

Majority Decision

Majority Decision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Majority Decision / (Sự) Biểu Quyết Theo Đa Số trong Kinh tế -

Predictive Value

Predictive Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Predictive Value / Giá Trị Dự Đoán trong Kinh tế -

Majors (The…)

Majors (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Majors (The...) / Các Công Ty Lớn Nhất; Các Xí Nghiệp Lớn Nhất trong Kinh tế -

Population

Population là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Population / Nhân Khẩu, Dân Số, Tập Hợp Dữ Liệu trong Kinh tế -

Portfolio Investment

Portfolio Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Portfolio Investment / Đầu Tư Gián Tiếp trong Kinh tế -

Stipend

Stipend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stipend / Lương; Lương Bổng (Của Một Giáo Sĩ, Một Thẩm Phán...) trong Kinh tế -

Population And National Income

Population And National Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Population And National Income / Dân Số Và Thu Nhập Quốc Dân trong Kinh tế -

Stipulate Conditions (To…)

Stipulate Conditions (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stipulate Conditions (To...) / Quy Định Các Điều Kiện trong Kinh tế -

Population Mean

Population Mean là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Population Mean / Số Bình Quân Tổng Thể trong Kinh tế -

Stipulate In A Contract (To…)

Stipulate In A Contract (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stipulate In A Contract (To...) / Quy Định Bằng Hợp Đồng trong Kinh tế -

Population Pressure

Population Pressure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Population Pressure / Áp Lực Dân Số, Áp Lực Nhân Khẩu trong Kinh tế -

Stipulate

Stipulate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stipulate / Quy Định; Chỉ Định; Nói Rõ; Chỉ Rõ trong Kinh tế -

Population Projection

Population Projection là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Population Projection / (Sự) Dự Đoán Dân Số Tương Lai trong Kinh tế -