Trang chủ 2019
Danh sách
Majority Shareholder
Majority Shareholder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Majority Shareholder / Cổ Đông Đa Số trong Kinh tế -
Majority Verdict
Majority Verdict là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Majority Verdict / Tài Quyết Theo Đa Số trong Kinh tế -
Preemption (Pre-Emption)
Preemption (Pre-Emption) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preemption (Pre-Emption) / Quyền Mua Trước, Quyền Thu Mua (Của Hải Quan) trong Kinh tế -
Majority Voting System
Majority Voting System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Majority Voting System / Chế Độ Biểu Quyết Đa Số trong Kinh tế -
Preemptive Right
Preemptive Right là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preemptive Right / Quyền Ưu Tiên Trước trong Kinh tế -
Preerential Exchange Rate
Preerential Exchange Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preerential Exchange Rate / Hối Suất Ưu Đãi trong Kinh tế -
Port Of Debarkation
Port Of Debarkation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Port Of Debarkation / Cảng Dỡ Hàng trong Kinh tế -
Square Treatment
Square Treatment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Square Treatment / (Sự) Đối Đãi Công Bình (Của Chủ Đối Với Người Làm Thuê) trong Kinh tế -
Poor Rate
Poor Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Poor Rate / Thuế Tế Bần trong Kinh tế -
Square Up (With Someone) (To…)
Square Up (With Someone) (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Square Up (With Someone) (To…) / Thanh Toán Hết Tiền Còn Nợ (Với Ai) trong Kinh tế -
Preference Rate
Preference Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preference Rate / Mức Phí Ưu Đãi, Thuế Suất Ưu Đãi trong Kinh tế -
Make-Ready
Make-Ready là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Make-Ready / Công Việc Chuẩn Bị Trước Khi Sản Xuất trong Kinh tế -
Preference Shareholder
Preference Shareholder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preference Shareholder / Cổ Đông Ưu Tiên trong Kinh tế -
Preference Shares
Preference Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preference Shares / Cổ Phiếu Ưu Tiên, Cổ Phiếu Ưu Đãi trong Kinh tế -
Preference Stock Shareholder
Preference Stock Shareholder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preference Stock Shareholder / Cổ Đông Cổ Phần Ưu Tiên trong Kinh tế -
Preference Theory
Preference Theory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preference Theory / Thuyết Chuộng Hơn trong Kinh tế -
Preferential Bill
Preferential Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preferential Bill / Phiếu Khoán Ưu Đãi trong Kinh tế -
Make- Up Pay
Make- Up Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Make- Up Pay / Tiền Lương Bù Đắp trong Kinh tế -
Preferential Agreement
Preferential Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Preferential Agreement / Hiệp Ước Ưu Đãi trong Kinh tế -
Poop
Poop là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Poop / Đằng Lái Sau, Buồng Lái Ở Sau Tàu, Sân Tàu Trên Phòng Thuyền Trưởng, Boong Ở Buồng Lái Tàu trong Kinh tế -