Trang chủ 2019
Danh sách
Augmented Product
Augmented Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Augmented Product / Sản phẩm bổ sung trong Kinh tế -
Automatic Bill Payment
Automatic Bill Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Automatic Bill Payment / Thanh toán hóa đơn tự động trong Kinh tế -
Auditing Evidence
Auditing Evidence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Auditing Evidence / Chứng chỉ kiểm toán trong Kinh tế -
Automatic Execution
Automatic Execution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Automatic Execution / Giao dịch tự động trong Kinh tế -
Auditing Standards Board – ASB
Auditing Standards Board - ASB là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Auditing Standards Board - ASB / Uỷ ban chuẩn mực kế toán - ASB trong Kinh tế -
Autotrading
Autotrading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Autotrading / Tự động giao dịch trong Kinh tế -
Automatic Rollover
Automatic Rollover là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Automatic Rollover / Quá trình chuyển đổi giao dịch tự động trong Kinh tế -
Availability
Availability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Availability / Tính khả dụng trong Kinh tế -
Automatic Savings Plan
Automatic Savings Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Automatic Savings Plan / Kế hoạch tiết kiệm tự động trong Kinh tế -
Availability Float
Availability Float là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Availability Float / Tiền nổi khả dụng trong Kinh tế -
Automated Clearing House – ACH
Automated Clearing House - ACH là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Automated Clearing House - ACH / Hãng thanh toán bù trừ tự động - ACH trong Kinh tế -
Bombay Stock Exchange (BSE) .BO
Bombay Stock Exchange (BSE) .BO là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bombay Stock Exchange (BSE) .BO / Sàn giao dịch chứng khoán Bombay (BSE) trong Kinh tế -
Audit Department
Audit Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Department / Phòng kiểm toán trong Kinh tế -
Audit Risk
Audit Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Risk / Rủi ro kiểm toán trong Kinh tế -
Bioeconomics
Bioeconomics là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bioeconomics / Kinh tế sinh học trong Kinh tế -
Biofuel
Biofuel là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Biofuel / Nhiên liệu sinh học trong Kinh tế -
Audit Trail
Audit Trail là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Trail / Kiểm toán truy nguyên trong Kinh tế -
Auditability
Auditability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Auditability / Khả năng kiểm toán trong Kinh tế -
Bill-And-Hold Basis
Bill-And-Hold Basis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bill-And-Hold Basis / Cơ sở bán và giữ trong Kinh tế -
Biotechnology Industry ETF
Biotechnology Industry ETF là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Biotechnology Industry ETF / Nền công nghiệp công nghệ sinh học ETF trong Kinh tế -