Danh sách

Augmented Product

Augmented Product là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Augmented Product / Sản phẩm bổ sung trong Kinh tế -

Automatic Bill Payment

Automatic Bill Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Automatic Bill Payment / Thanh toán hóa đơn tự động trong Kinh tế -

Auditing Evidence

Auditing Evidence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Auditing Evidence / Chứng chỉ kiểm toán trong Kinh tế -

Automatic Execution

Automatic Execution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Automatic Execution / Giao dịch tự động trong Kinh tế -

Auditing Standards Board – ASB

Auditing Standards Board - ASB là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Auditing Standards Board - ASB / Uỷ ban chuẩn mực kế toán - ASB trong Kinh tế -

Autotrading

Autotrading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Autotrading / Tự động giao dịch trong Kinh tế -

Automatic Rollover

Automatic Rollover là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Automatic Rollover / Quá trình chuyển đổi giao dịch tự động trong Kinh tế -

Availability

Availability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Availability / Tính khả dụng trong Kinh tế -

Automatic Savings Plan

Automatic Savings Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Automatic Savings Plan / Kế hoạch tiết kiệm tự động trong Kinh tế -

Availability Float

Availability Float là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Availability Float / Tiền nổi khả dụng trong Kinh tế -

Automated Clearing House – ACH

Automated Clearing House - ACH là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Automated Clearing House - ACH / Hãng thanh toán bù trừ tự động - ACH trong Kinh tế -

Bombay Stock Exchange (BSE) .BO

Bombay Stock Exchange (BSE) .BO là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bombay Stock Exchange (BSE) .BO / Sàn giao dịch chứng khoán Bombay (BSE) trong Kinh tế -

Audit Department

Audit Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Department / Phòng kiểm toán trong Kinh tế -

Audit Risk

Audit Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Risk / Rủi ro kiểm toán trong Kinh tế -

Bioeconomics

Bioeconomics là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bioeconomics / Kinh tế sinh học trong Kinh tế -

Biofuel

Biofuel là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Biofuel / Nhiên liệu sinh học trong Kinh tế -

Audit Trail

Audit Trail là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audit Trail / Kiểm toán truy nguyên trong Kinh tế -

Auditability

Auditability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Auditability / Khả năng kiểm toán trong Kinh tế -

Bill-And-Hold Basis

Bill-And-Hold Basis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bill-And-Hold Basis / Cơ sở bán và giữ trong Kinh tế -

Biotechnology Industry ETF

Biotechnology Industry ETF là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Biotechnology Industry ETF / Nền công nghiệp công nghệ sinh học ETF trong Kinh tế -