Danh sách

Availability Schedule

Availability Schedule là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Availability Schedule / Thời biểu khả năng thanh toán trong Kinh tế -

Available Balance

Available Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Available Balance / Số dư khả dụng trong Kinh tế -

Available Credit

Available Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Available Credit / Tín dụng có sẵn trong Kinh tế -

Australian Financial Markets Association (AFMA) Bank-Bill Reference Rate (BBSW)

Australian Financial Markets Association (AFMA) Bank-Bill Reference Rate (BBSW) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Australian Financial Markets Association (AFMA) Bank-Bill Reference Rate (BBSW) / Lãi suất tham khảo hối phiếu ngân hàng (BBSW) bởi Hiệp hội thị trường tài chính Australia (AFMA) trong Kinh tế -

Australian Future Fund

Australian Future Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Australian Future Fund / Quỹ tương lai Australia trong Kinh tế -

Available Funds

Available Funds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Available Funds / Vốn khả dụng trong Kinh tế -

Available Seat Miles – ASM

Available Seat Miles - ASM là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Available Seat Miles - ASM / Số dặm chỗ ngồi có sẵn - ASM trong Kinh tế -

Black Box Accounting

Black Box Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Black Box Accounting / Kế toán hộp đen trong Kinh tế -

Black Box Model

Black Box Model là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Black Box Model / Mô hình hộp đen trong Kinh tế -

Block Trade

Block Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Block Trade / Giao dịch lô trong Kinh tế -

Automatic Stabilizer

Automatic Stabilizer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Automatic Stabilizer / Tự động ổn định trong Kinh tế -

Automated Teller Machine – ATM

Automated Teller Machine - ATM là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Automated Teller Machine - ATM / Máy rút tiền tự động - ATM trong Kinh tế -

Automated Underwriting

Automated Underwriting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Automated Underwriting / Bảo lãnh tự động trong Kinh tế -

Automatic Stay

Automatic Stay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Automatic Stay / Luật tự động đình chỉ trong Kinh tế -

Bank Confirmation Letter – BCL

Bank Confirmation Letter - BCL là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bank Confirmation Letter - BCL / Thư xác nhận của ngân hàng - BCL trong Kinh tế -

Bank Credit

Bank Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bank Credit / Tín dụng ngân hàng trong Kinh tế -

Bank Debits

Bank Debits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bank Debits / Nợ ngân hàng trong Kinh tế -

Automatic Transfer Of Funds

Automatic Transfer Of Funds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Automatic Transfer Of Funds / Tự động chuyển tiền trong Kinh tế -

Automatic Transfer Service – ATS

Automatic Transfer Service - ATS là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Automatic Transfer Service - ATS / Dịch vụ chuyển khoản tự động - ATS trong Kinh tế -

Automated Valuation Model – AVM

Automated Valuation Model - AVM là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Automated Valuation Model - AVM / Mô hình định giá tự động - AVM trong Kinh tế -