Danh sách

Exposure

Exposure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exposure / Mức Rủi Ro trong Kinh tế -

True Lease

True Lease là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng True Lease / Hợp Đồng Thuê Mua Thực trong Kinh tế -

Express Trust

Express Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Express Trust / Ủy Thác Rõ Ràng trong Kinh tế -

Cardholder Agreement

Cardholder Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cardholder Agreement / Bản Thỏa Thuận Về Chủ Thể trong Kinh tế -

Endorsement

Endorsement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Endorsement / Chứng Thực Hay Ký Hậu, Bản Sửa Đổi Bổ Sung trong Kinh tế -

Traveler’s Letter Of Credit

Traveler's Letter Of Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Traveler's Letter Of Credit / Thư Tín Dụng Của Người Du Lịch trong Kinh tế -

Investment Advisor

Investment Advisor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Investment Advisor / Nhà Tư Vấn Đầu Tư trong Kinh tế -

End-To-End

End-To-End là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng End-To-End / Cuối Tháng Này Đến Cuối Tháng Kế Tiếp trong Kinh tế -

Key Rate

Key Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Key Rate / Lãi Suất Chủ Yếu trong Kinh tế -

Trust Department

Trust Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trust Department / Phòng Ủy Thác trong Kinh tế -

Employee Trust

Employee Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employee Trust / Quỹ Tín Thác Nhân Viên trong Kinh tế -

Down Payment

Down Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Down Payment / Tiền Đặt Cọc trong Kinh tế -

Downstream

Downstream là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Downstream / Hạ Nguồn trong Kinh tế -

Education Loan

Education Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Education Loan / Khoản Cho Vay Bằng Giáo Dục trong Kinh tế -

Education Savings Account (ESA)

Education Savings Account (ESA) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Education Savings Account (ESA) / Tài Khoản Tiết Kiệm Cho Giáo Dục trong Kinh tế -

Encoding

Encoding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encoding / Mã Hóa trong Kinh tế -

Encryption

Encryption là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encryption / Mã Hóa trong Kinh tế -

Exchange Stabilization Fund

Exchange Stabilization Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Stabilization Fund / Quỹ Bình Ổn Hối Đoái trong Kinh tế -

Encumbrance

Encumbrance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encumbrance / Sự Trở Ngại trong Kinh tế -

Endorser

Endorser là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Endorser / Người Ký Hậu trong Kinh tế -