Trang chủ 2019
Danh sách
Ex-Coupon
Ex-Coupon là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex-Coupon trong Kinh tế -
Dow Jones Industrial Average
Dow Jones Industrial Average là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dow Jones Industrial Average / Chỉ Số Bình Quân Công Nghiệp Dow-Jones trong Kinh tế -
Edge Act Corporation
Edge Act Corporation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Edge Act Corporation / Công Ty Ngân Hàng Quốc Tế Theo Bộ Luật Edge Act trong Kinh tế -
Employee Trust
Employee Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Employee Trust / Quỹ Tín Thác Nhân Viên trong Kinh tế -
Down Payment
Down Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Down Payment / Tiền Đặt Cọc trong Kinh tế -
Downstream
Downstream là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Downstream / Hạ Nguồn trong Kinh tế -
Education Loan
Education Loan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Education Loan / Khoản Cho Vay Bằng Giáo Dục trong Kinh tế -
Education Savings Account (ESA)
Education Savings Account (ESA) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Education Savings Account (ESA) / Tài Khoản Tiết Kiệm Cho Giáo Dục trong Kinh tế -
Encoding
Encoding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encoding / Mã Hóa trong Kinh tế -
Encryption
Encryption là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encryption / Mã Hóa trong Kinh tế -
Due Diligence
Due Diligence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due Diligence / Sự Thận Trọng trong Kinh tế -
Duration
Duration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duration / Thời Kỳ Đáo Hạn trong Kinh tế -
Due From Account
Due From Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due From Account / Tài Khoản Của Chúng Tôi (Tài Khoản Nosto) trong Kinh tế -
Earmarked Reserves
Earmarked Reserves là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Earmarked Reserves / Số Dự Trữ Dành Riêng trong Kinh tế -
Group of 30
Group of 30 là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Group of 30 / Nhóm 30 trong Kinh tế -
Economic Recovery Tax Act
Economic Recovery Tax Act là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Recovery Tax Act / Đạo Luật Thuế Phục Hồi Kinh Tế trong Kinh tế -
Growing Equity Mortgage
Growing Equity Mortgage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Growing Equity Mortgage / Cầm Cố Tăng Dần trong Kinh tế -
Earnings Credit Rate (ECR)
Earnings Credit Rate (ECR) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Earnings Credit Rate (ECR) / Tỷ Số Lợi Nhuận Tín Dụng trong Kinh tế -
Earning Per Share (EPS)
Earning Per Share (EPS) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Earning Per Share (EPS) / Lợi Nhuận Trên Mỗi Cổ Phần trong Kinh tế -
Guarani
Guarani là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guarani trong Kinh tế -