Danh sách

Complete

Complete là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complete / Đầy Đủ, Trọn Vẹn ; Hoàn Toàn; Hoàn Thành; Làm Đầy Đủ; Bổ Sung trong Kinh tế -

Complex Variable

Complex Variable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complex Variable / Biến Số Phức; Biến Số ảo trong Kinh tế -

Comprehensive Risks

Comprehensive Risks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehensive Risks / Rủi Ro Tổng Hợp trong Kinh tế -

Complete Performance

Complete Performance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complete Performance / Thực Hiện Đầy Đủ Hợp Đồng trong Kinh tế -

Complex Tariff

Complex Tariff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complex Tariff / Biểu Thuế Phức Hợp; Biểu Thuế Nhiều Cột; Biểu Thuế Kép trong Kinh tế -

Comprehensive Service Advertising Agency

Comprehensive Service Advertising Agency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehensive Service Advertising Agency / Hãng Quảng Cáo Dịch Vụ Toàn Bộ; Hãng Quảng Cáo Trọn Gói trong Kinh tế -

Comprador

Comprador là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprador / Một Nhà Tuyển Dụng Lao Động Địa Phương trong Kinh tế -

Complex

Complex là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complex / Xí Nghiệp Liên Hợp; Bố Trí Toàn Bộ trong Kinh tế -

Comprehensive Tax Allocation

Comprehensive Tax Allocation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehensive Tax Allocation / (Sự) Phân Bổ Thuế Tổng Hợp trong Kinh tế -

Comprehension

Comprehension là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehension / Sự Thông Hiểu; Khả Năng Hiểu Biết trong Kinh tế -

Compliments Slip

Compliments Slip là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compliments Slip / Tờ Bướm Chúc Mừng Của Công Ty trong Kinh tế -

Compromise

Compromise là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compromise / (Sự) Hòa Giải; Thỏa Hiệp trong Kinh tế -

Comprehension

Comprehension là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehension / Sự Thông Hiểu; Khả Năng Hiểu Biết trong Kinh tế -

Comply

Comply là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comply / Tuân Theo; Đồng Ý Làm Theo trong Kinh tế -

Compromise Clause

Compromise Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compromise Clause / Điều Khoản Hòa Giải; Điều Khoản Trọng Tài (Của Hiệp Ước) trong Kinh tế -

Comprehensive Annual Financial Report

Comprehensive Annual Financial Report là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehensive Annual Financial Report / Báo Cáo Tài Chánh Tổng Hợp Hàng Năm trong Kinh tế -

Competitive Tender

Competitive Tender là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Competitive Tender / Đấu Thầu Công Khai trong Kinh tế -

Compromise Decision

Compromise Decision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compromise Decision / Quyết Định Hiệp Thương trong Kinh tế -

Comprehensive Audit

Comprehensive Audit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehensive Audit / Kiểm Toán Tổng Hợp, Toàn Diện trong Kinh tế -

Competitor Analysis

Competitor Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Competitor Analysis / (Sự) Phân Tích Đối Thủ Cạnh Tranh trong Kinh tế -