Trang chủ 2019
Danh sách
Comprehension
Comprehension là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehension / Sự Thông Hiểu; Khả Năng Hiểu Biết trong Kinh tế -
Comply
Comply là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comply / Tuân Theo; Đồng Ý Làm Theo trong Kinh tế -
Compromise Clause
Compromise Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compromise Clause / Điều Khoản Hòa Giải; Điều Khoản Trọng Tài (Của Hiệp Ước) trong Kinh tế -
Comprehensive Annual Financial Report
Comprehensive Annual Financial Report là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehensive Annual Financial Report / Báo Cáo Tài Chánh Tổng Hợp Hàng Năm trong Kinh tế -
Competitive Tender
Competitive Tender là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Competitive Tender / Đấu Thầu Công Khai trong Kinh tế -
Compromise Decision
Compromise Decision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compromise Decision / Quyết Định Hiệp Thương trong Kinh tế -
Comprehensive Audit
Comprehensive Audit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehensive Audit / Kiểm Toán Tổng Hợp, Toàn Diện trong Kinh tế -
Competitor Analysis
Competitor Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Competitor Analysis / (Sự) Phân Tích Đối Thủ Cạnh Tranh trong Kinh tế -
Comprehensive Compensation Trade
Comprehensive Compensation Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehensive Compensation Trade / Thương Mại Bù Trừ Tổng Hợp trong Kinh tế -
Compilation Of Statistics
Compilation Of Statistics là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compilation Of Statistics / Biên Tập ( Dữ Liệu) Thống Kê trong Kinh tế -
Compounding Rate
Compounding Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compounding Rate / Lãi Suất Kép trong Kinh tế -
Compounding
Compounding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compounding / Việc Tính Lãi Kép, Ghép Lãi trong Kinh tế -
Complete Set Of Documents
Complete Set Of Documents là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complete Set Of Documents / Trọn Bộ Chứng Từ trong Kinh tế -
Complementary Of Markup Percentages
Complementary Of Markup Percentages là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complementary Of Markup Percentages / Sự Cộng Thêm Phần Trăm Tiền Lời ( Trong Giá Bán Lẻ) trong Kinh tế -
Complete Verification
Complete Verification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complete Verification / Kiểm Tra Toàn Diện trong Kinh tế -
Complementary Supply
Complementary Supply là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complementary Supply / Nguồn Cung Cấp Hỗ Trợ trong Kinh tế -
Complete Contract Method
Complete Contract Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complete Contract Method / Phương Pháp Hợp Đồng Hoàn Thành ( Trong Kế Toán) trong Kinh tế -
Complementary Trade Policy
Complementary Trade Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complementary Trade Policy / Chính Sách Thương Mại Phụ Trợ trong Kinh tế -
Completed Fertility
Completed Fertility là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Completed Fertility / Khả Năng Sinh Đẻ Cao Đầy Đủ trong Kinh tế -
Complete Customs Union
Complete Customs Union là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complete Customs Union / Đồng Minh Thuế Quan Hoàn Toàn trong Kinh tế -