Danh sách

Competitive Tender

Competitive Tender là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Competitive Tender / Đấu Thầu Công Khai trong Kinh tế -

Compromise Decision

Compromise Decision là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compromise Decision / Quyết Định Hiệp Thương trong Kinh tế -

Comprehensive Audit

Comprehensive Audit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehensive Audit / Kiểm Toán Tổng Hợp, Toàn Diện trong Kinh tế -

Competitor Analysis

Competitor Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Competitor Analysis / (Sự) Phân Tích Đối Thủ Cạnh Tranh trong Kinh tế -

Comprehensive Compensation Trade

Comprehensive Compensation Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehensive Compensation Trade / Thương Mại Bù Trừ Tổng Hợp trong Kinh tế -

Compilation Of Statistics

Compilation Of Statistics là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compilation Of Statistics / Biên Tập ( Dữ Liệu) Thống Kê trong Kinh tế -

Comprehensive Budget

Comprehensive Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehensive Budget / Ngân Sách Tổng Hợp, Toàn Diện trong Kinh tế -

Competitor

Competitor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Competitor / Đối Thủ Cạnh Tranh trong Kinh tế -

Comprehensive Certificate Of Origin

Comprehensive Certificate Of Origin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehensive Certificate Of Origin / Giấy Chứng Nhận Xuất Xứ Tổng Hợp trong Kinh tế -

Compile

Compile là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compile / Biên Soạn; Sưu Tập Tài Liệu trong Kinh tế -

Complete Set Of Documents

Complete Set Of Documents là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complete Set Of Documents / Trọn Bộ Chứng Từ trong Kinh tế -

Complementary Of Markup Percentages

Complementary Of Markup Percentages là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complementary Of Markup Percentages / Sự Cộng Thêm Phần Trăm Tiền Lời ( Trong Giá Bán Lẻ) trong Kinh tế -

Complete Verification

Complete Verification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complete Verification / Kiểm Tra Toàn Diện trong Kinh tế -

Complementary Supply

Complementary Supply là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complementary Supply / Nguồn Cung Cấp Hỗ Trợ trong Kinh tế -

Complete Contract Method

Complete Contract Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complete Contract Method / Phương Pháp Hợp Đồng Hoàn Thành ( Trong Kế Toán) trong Kinh tế -

Complementary Trade Policy

Complementary Trade Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complementary Trade Policy / Chính Sách Thương Mại Phụ Trợ trong Kinh tế -

Completed Fertility

Completed Fertility là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Completed Fertility / Khả Năng Sinh Đẻ Cao Đầy Đủ trong Kinh tế -

Complete Customs Union

Complete Customs Union là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complete Customs Union / Đồng Minh Thuế Quan Hoàn Toàn trong Kinh tế -

Completion Date

Completion Date là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Completion Date / Ngày Tháng Hoàn Thành trong Kinh tế -

Completion Meeting

Completion Meeting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Completion Meeting/ Cuộc Họp Hoàn Tất ( Kết Thúc Một Cuộc Đàm Phán) trong Kinh tế -