Danh sách

Comprehensive Budget

Comprehensive Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehensive Budget / Ngân Sách Tổng Hợp, Toàn Diện trong Kinh tế -

Competitor

Competitor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Competitor / Đối Thủ Cạnh Tranh trong Kinh tế -

Comprehensive Certificate Of Origin

Comprehensive Certificate Of Origin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehensive Certificate Of Origin / Giấy Chứng Nhận Xuất Xứ Tổng Hợp trong Kinh tế -

Compile

Compile là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compile / Biên Soạn; Sưu Tập Tài Liệu trong Kinh tế -

Comprehensive Compensation Trade

Comprehensive Compensation Trade là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehensive Compensation Trade / Thương Mại Bù Trừ Tổng Hợp trong Kinh tế -

Compiler

Compiler là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compiler / Người Biên Soạn; Người Sưu Tập Tài Liệu trong Kinh tế -

Comprehensive Layout

Comprehensive Layout là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Comprehensive Layout / Bố Cục Tổng Hợp (Quảng Cáo) trong Kinh tế -

Complain

Complain là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complain / Kêu Nài; Thưa Kiện; Làm Đơn Khiếu Nại trong Kinh tế -

Completion

Completion là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Completion / Sự Làm Xong; Sự Hoàn Thành trong Kinh tế -

Complainant

Complainant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complainant / Người Đứng Kiện; Nguyên Cáo trong Kinh tế -

Completed Fertility

Completed Fertility là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Completed Fertility / Khả Năng Sinh Đẻ Cao Đầy Đủ trong Kinh tế -

Complete Customs Union

Complete Customs Union là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Complete Customs Union / Đồng Minh Thuế Quan Hoàn Toàn trong Kinh tế -

Completion Date

Completion Date là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Completion Date / Ngày Tháng Hoàn Thành trong Kinh tế -

Completion Meeting

Completion Meeting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Completion Meeting/ Cuộc Họp Hoàn Tất ( Kết Thúc Một Cuộc Đàm Phán) trong Kinh tế -

Completion Report

Completion Report là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Completion Report / Báo Cáo Hoàn Thành Công Trình Xây Dựng trong Kinh tế -

Compound Interest Method Of Depreciation

Compound Interest Method Of Depreciation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compound Interest Method Of Depreciation / Phương Pháp Khấu Hao Theo Lãi Kép trong Kinh tế -

Compound Journal Entry

Compound Journal Entry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compound Journal Entry / Mục Ghi Sổ Hỗn Hợp; Mục Ghi Sổ Nhật Ký Phức Hợp trong Kinh tế -

Compound Rate

Compound Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compound Rate / Lãi Suất Kép trong Kinh tế -

Compound Yield

Compound Yield là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compound Yield / Lợi Suất Toàn Bộ trong Kinh tế -

Compound Factor

Compound Factor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Compound Factor / Thừa Số Ghép Lãi trong Kinh tế -